(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa gæld
B1
substantiv B1 Kinh tế

gæld

/ˈɡɛlt/
các khoản nợ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "gæld"

Định nghĩa (Dansk)

En sum penge som en person skylder en anden.

Ý nghĩa của "gæld" trong tiếng Việt

Các khoản tiền mà ai đó nợ người khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gæld"

  • "Han har stor gæld til banken."

    "Anh ấy nợ ngân hàng một khoản nợ lớn."

  • "Virksomheden kæmper med at betale sin gæld."

    "Công ty đang phải vật lộn để trả các khoản nợ của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gæld"

Đồng nghĩa

Cách dùng "gæld" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "gæld" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Đan Mạch, 'gæld' là một danh từ không đếm được, thường được sử dụng để chỉ tổng số tiền nợ. Cần phân biệt với 'skyld', có nghĩa là 'lỗi' hoặc 'tội'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "gæld"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít gæld
Han har en stor gæld til banken.
(Anh ấy có một khoản nợ lớn với ngân hàng.)
Xác định số ít gælden
Gælden skal betales tilbage inden for fem år.
(Khoản nợ phải được trả lại trong vòng năm năm.)
Nguyên thể số nhiều gælder
Virksomheden har mange gælder.
(Công ty có nhiều khoản nợ.)
Xác định số nhiều gælderne
Gælderne tyngede ham.
(Các khoản nợ đè nặng lên anh ấy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Gælden til banken er enorm."

    "Khoản nợ đối với ngân hàng là rất lớn."

  • "Han betalte hele gælden tilbage."

    "Anh ấy đã trả lại toàn bộ khoản nợ."

  • "Jeg håber, at gælden snart er væk."

    "Tôi hy vọng rằng khoản nợ sẽ sớm biến mất."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg har en gæld til banken."

    "Tôi có một khoản nợ với ngân hàng."

  • "Hun har oparbejdet en stor gæld."

    "Cô ấy đã tích lũy một khoản nợ lớn."

  • "Det er en tung gæld at bære."

    "Đó là một khoản nợ nặng gánh."

Danh từ ghép
  • "Han har en stor boliggæld."

    "Anh ấy có một khoản nợ nhà lớn."

  • "Statens gældsbyrde er enorm."

    "Gánh nặng nợ của nhà nước là vô cùng lớn."

  • "Vi skal undgå en ny gældskrise."

    "Chúng ta phải tránh một cuộc khủng hoảng nợ mới."

Sở hữu cách (-s)
  • "Bankens gæld er enorm."

    "Khoản nợ của ngân hàng là rất lớn."

  • "Peters gæld til Lars vokser dag for dag."

    "Khoản nợ của Peter đối với Lars tăng lên từng ngày."

  • "Statens gæld bekymrer mange borgere."

    "Khoản nợ của nhà nước làm nhiều công dân lo lắng."