(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa gengældelse
C1
substantiv C1 Pháp luật, Văn học, Quan hệ con người

gengældelse

[ˈɡɛŋˌɡɛlˀdəlsə]
sự đền đáp
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "gengældelse"

Định nghĩa (Dansk)

En handling hvor man giver igen med samme mønt, enten positivt (som en belønning) eller negativt (som en straf eller hævn).

Ý nghĩa của "gengældelse" trong tiếng Việt

Sự đền đáp, sự trả ơn; sự trả thù, sự báo thù.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gengældelse"

  • "Han søgte gengældelse for den uretfærdighed, han havde lidt."

    "Anh ta tìm cách trả thù cho sự bất công mà anh ta đã phải chịu đựng."

  • "Som gengældelse for hendes hjælp, inviterede han hende ud at spise."

    "Để đáp lại sự giúp đỡ của cô ấy, anh đã mời cô ấy đi ăn tối."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gengældelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "gengældelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "gengældelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'gengældelse' mang nghĩa rộng hơn 'sự đền đáp' trong tiếng Việt, bao gồm cả ý nghĩa tích cực (trả ơn) và tiêu cực (trả thù). Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa của từ.

Bảng chia từ (Bøjning) của "gengældelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít gengældelse
Hans handling var en gengældelse for det, hun havde gjort.
(Hành động của anh ta là sự trả thù cho những gì cô ấy đã làm.)
Xác định số ít gengældelsen
Gengældelsen var hurtig og hård.
(Sự trả thù diễn ra nhanh chóng và tàn khốc.)
Nguyên thể số nhiều gengældelser
Der vil komme gengældelser, hvis du gør det.
(Sẽ có những sự trả thù nếu bạn làm điều đó.)
Xác định số nhiều gengældelserne
Gengældelserne eskalerede konflikten.
(Những sự trả thù đã leo thang xung đột.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Frygten for gengældelsesangreb afholder mange lande fra at bruge atomvåben."

    "Nỗi sợ hãi về cuộc tấn công trả đũa ngăn cản nhiều quốc gia sử dụng vũ khí hạt nhân."

  • "Regeringen lovede gengældelsesforanstaltninger mod de virksomheder, der brød sanktionerne."

    "Chính phủ đã hứa các biện pháp trả đũa đối với các công ty vi phạm lệnh trừng phạt."

  • "Efter tyveriet planlagde de en brutal gengældelsesaktion mod gerningsmændene."

    "Sau vụ trộm, họ đã lên kế hoạch cho một hành động trả đũa tàn bạo chống lại những kẻ thủ ác."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Gengældelsen for hans ugerninger var hård."

    "Sự trừng phạt cho những hành động sai trái của anh ta rất khắc nghiệt."

  • "Hun handlede i gengældelse for hans utroskab."

    "Cô ấy hành động để trả đũa sự không chung thủy của anh ta."

  • "Vi kræver en hurtig gengældelse for denne uretfærdighed."

    "Chúng tôi yêu cầu một sự trả đũa nhanh chóng cho sự bất công này."