gennemgået
Định nghĩa & Giải nghĩa "gennemgået"
Định nghĩa (Dansk)
Perfektum participium af 'gennemgå'
Ý nghĩa của "gennemgået" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'review'.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gennemgået"
-
"Rapporten er blevet gennemgået af ledelsen."
"Báo cáo đã được ban quản lý xem xét."
-
"Jeg har allerede gennemgået alle ansøgningerne."
"Tôi đã xem xét tất cả các đơn xin việc rồi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gennemgået"
Đồng nghĩa
Cách dùng "gennemgået" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "gennemgået" đúng ngữ cảnh
Dạng quá khứ phân từ của động từ 'gennemgå', thường dùng để diễn tả hành động xem xét đã hoàn thành. Lưu ý sự khác biệt với 'se', 'kigge på', 'undersøge' về mức độ chi tiết và mục đích của việc xem xét.
Bảng chia từ (Bøjning) của "gennemgået"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | gennemgå |
Vi skal gennemgå rapporten i morgen.
(Chúng ta sẽ xem xét báo cáo vào ngày mai.) |
| Hiện tại | gennemgår |
Læreren gennemgår lektionen med eleverne.
(Giáo viên xem lại bài học với học sinh.) |
| Quá khứ | gennemgik |
Jeg gennemgik alle dokumenterne for at finde fejlen.
(Tôi đã xem qua tất cả các tài liệu để tìm lỗi.) |
| Quá khứ phân từ | gennemgået |
Rapporten er blevet gennemgået af direktøren.
(Báo cáo đã được giám đốc xem xét.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil have gennemgået rapporten inden fredag."
"Tôi sẽ hoàn thành việc xem xét báo cáo trước thứ Sáu."
- "Du vil have gennemgået alle ansøgningerne inden udgangen af ugen."
"Bạn sẽ hoàn thành việc xem xét tất cả các đơn đăng ký trước cuối tuần."
- "De vil have gennemgået materialet inden mødet starter."
"Họ sẽ hoàn thành việc xem xét tài liệu trước khi cuộc họp bắt đầu."
- "Har gennemgået han alle dokumenterne?"
"Anh ấy đã xem xét tất cả các tài liệu chưa?"
- "Er gennemgået materialet grundigt af eksperterne?"
"Tài liệu đã được các chuyên gia xem xét kỹ lưỡng chưa?"
- "Bliver gennemgået rapporten af ledelsen i morgen?"
"Báo cáo sẽ được ban quản lý xem xét vào ngày mai chứ?"
- "Jeg skal have gennemgået rapporten inden mødet."
"Tôi phải xem xét xong báo cáo trước cuộc họp."
- "Vi burde have gennemgået alle dokumenterne grundigt."
"Chúng ta lẽ ra nên xem xét kỹ lưỡng tất cả các tài liệu."
- "Han vil gerne have gennemgået ansøgningen hurtigst muligt."
"Anh ấy muốn đơn đăng ký được xem xét càng sớm càng tốt."
- "Jeg gennemgår materialet grundigt."
"Tôi xem xét tài liệu một cách kỹ lưỡng."
- "Hun gennemgår rapporten for fejl."
"Cô ấy xem xét báo cáo để tìm lỗi."
- "Vi gennemgår processen trin for trin."
"Chúng tôi xem xét quy trình từng bước một."