(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa studeret
B1
verbum (perfektum participium) B1 Giáo dục, Học thuật

studeret

/stuˈdeːˀɐð/
đã học
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "studeret"

Định nghĩa (Dansk)

perfektum participium af 'studere': have brugt tid og energi på at tilegne sig viden om (et emne eller emner), typisk på en formel, akademisk måde.

Ý nghĩa của "studeret" trong tiếng Việt

Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'study': đã dành thời gian và sự chú ý để thu nhận kiến thức về (một chủ đề hoặc các chủ đề), thường là một cách chính thức, học thuật.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "studeret"

  • "Han har studeret medicin på universitetet."

    "Anh ấy đã học y khoa tại trường đại học."

  • "Hun er en studeret kvinde med en doktorgrad i litteratur."

    "Cô ấy là một người phụ nữ có học thức với bằng tiến sĩ văn học."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "studeret"

Đồng nghĩa

læst (đã đọc (trong bối cảnh học tập)) tilegnet sig viden (đã thu nhận kiến thức)

Cách dùng "studeret" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "studeret" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Đan Mạch, 'studeret' là dạng quá khứ phân từ hoàn thành của động từ 'studere'. Nó thường được sử dụng để mô tả một người đã học một cái gì đó hoặc có một trình độ học vấn nhất định. Cần phân biệt với 'lært' (học được), vốn mang nghĩa đã thu nhận được kiến thức hoặc kỹ năng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "studeret"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at studere
Jeg vil gerne at studere medicin.
(Tôi muốn học ngành y.)
Hiện tại studerer
Hun studerer på universitetet.
(Cô ấy đang học ở trường đại học.)
Quá khứ studerede
Han studerede i udlandet sidste år.
(Anh ấy đã học ở nước ngoài năm ngoái.)
Quá khứ phân từ studeret
Jeg har studeret dansk i to år.
(Tôi đã học tiếng Đan Mạch được hai năm.)