(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa gnieren
C2
substantiv C2 Kinh tế, Tính cách

gnieren

/ɡ̊niˈeˀɐ/
tính keo kiệt
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "gnieren"

Định nghĩa (Dansk)

Overdreven sparsommelighed; nærighed i ekstrem grad.

Ý nghĩa của "gnieren" trong tiếng Việt

Tính keo kiệt quá mức; sự ham muốn tiết kiệm tiền một cách thái quá; tính bủn xỉn tột độ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gnieren"

  • "Hans gnieren gjorde det umuligt at planlægge en ferie med ham."

    "Tính keo kiệt của anh ta khiến việc lên kế hoạch đi nghỉ với anh ta là không thể."

  • "Hun blev kendt for sin gnieren og nægtede at give drikkepenge."

    "Cô ấy nổi tiếng vì tính keo kiệt của mình và từ chối cho tiền boa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gnieren"

Đồng nghĩa

nærighed (tính hà tiện, tính bủn xỉn) sparsommelighed (negativt) (tính tiết kiệm (theo hướng tiêu cực))

Trái nghĩa

Cách dùng "gnieren" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "gnieren" đúng ngữ cảnh

Từ 'gnieren' mang nghĩa tiêu cực hơn so với 'sparsommelighed'. Nó ám chỉ sự keo kiệt, bủn xỉn đến mức khó chịu và gây ảnh hưởng đến người khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "gnieren"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít gnieren
Jeg hørte en svag gnieren fra døren.
(Tôi nghe thấy một tiếng скрип nhẹ từ cánh cửa.)
Xác định số ít gnierenen
Gnierenen fra stolen irriterede mig.
(Tiếng скрип từ chiếc ghế làm tôi khó chịu.)
Nguyên thể số nhiều gniere
Der var mange gniere i bygningen.
(Có nhiều скрип trong tòa nhà.)
Xác định số nhiều gnierne
Alle gnierne fra gulvet var uudholdelige.
(Tất cả các скрип từ sàn nhà đều không thể chịu đựng được.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Hans gnieren-mentalitet skræmte alle potentielle partnere væk."

    "Thái độ keo kiệt của anh ta đã khiến tất cả những đối tác tiềm năng sợ hãi."

  • "Denne families gnieren-tendenser er legendariske i lokalområdet."

    "Xu hướng keo kiệt của gia đình này là huyền thoại trong khu vực."

  • "Efter mange år med gnieren-regler begyndte virksomheden at tabe markedsandele."

    "Sau nhiều năm với những quy tắc keo kiệt, công ty bắt đầu mất thị phần."

Sở hữu cách (-s)
  • "Gnierens konsekvenser kan være ødelæggende for et venskab."

    "Hậu quả của sự keo kiệt có thể tàn phá một tình bạn."

  • "Jeg er træt af hans gnierens evindelige brok over priserne."

    "Tôi mệt mỏi với sự cằn nhằn không ngừng về giá cả của sự keo kiệt của anh ta."

  • "Gnierens ry spreder sig hurtigt i byen."

    "Tiếng tăm về sự keo kiệt lan nhanh trong thành phố."