(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nærighed
B2
substantiv B2 Kinh tế học/Tính cách

nærighed

ˈnɛːʀiˌheðˀ
tính keo kiệt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nærighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være nærig; det at holde hårdt på sine penge og være uvillig til at bruge dem.

Ý nghĩa của "nærighed" trong tiếng Việt

Tính keo kiệt, bủn xỉn; sự không sẵn lòng chi tiêu tiền bạc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nærighed"

  • "Hans nærighed chokerede alle."

    "Tính keo kiệt của anh ta làm mọi người sốc."

  • "Nærighed er ikke en dyd."

    "Keo kiệt không phải là một đức tính tốt."

Cách dùng "nærighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "nærighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'nærighed' chỉ tính keo kiệt, bủn xỉn, không muốn tiêu tiền. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với 'sparsommelighed' (tính tiết kiệm) - 'sparsommelighed' mang ý nghĩa tích cực hơn, chỉ việc sử dụng tiền bạc một cách khôn ngoan, không lãng phí.

Bảng chia từ (Bøjning) của "nærighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít nærighed
Nærighed er en grim egenskab.
(Tính keo kiệt là một tính xấu.)
Xác định số ít nærigheden
Nærigheden i hans hjerte var tydelig.
(Sự keo kiệt trong tim anh ta rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều nærigheder
Der findes mange former for nærigheder.
(Có nhiều hình thức keo kiệt.)
Xác định số nhiều nærighederne
Nærighederne i samfundet bør bekæmpes.
(Những sự keo kiệt trong xã hội nên được chống lại.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han viste en forbløffende nærighed, da han nægtede at bidrage til gaven."

    "Anh ấy đã thể hiện một sự keo kiệt đáng kinh ngạc khi từ chối đóng góp vào món quà."

  • "Der er en vis nærighed i den måde, hun håndterer sine penge på."

    "Có một sự keo kiệt nhất định trong cách cô ấy quản lý tiền bạc của mình."

  • "Jeg har aldrig set en større nærighed end hans, når det kommer til at dele mad."

    "Tôi chưa bao giờ thấy ai keo kiệt hơn anh ấy, đặc biệt là khi chia sẻ thức ăn."