nærighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "nærighed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være nærig; det at holde hårdt på sine penge og være uvillig til at bruge dem.
Ý nghĩa của "nærighed" trong tiếng Việt
Tính keo kiệt, bủn xỉn; sự không sẵn lòng chi tiêu tiền bạc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nærighed"
-
"Hans nærighed chokerede alle."
"Tính keo kiệt của anh ta làm mọi người sốc."
-
"Nærighed er ikke en dyd."
"Keo kiệt không phải là một đức tính tốt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nærighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nærighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "nærighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'nærighed' chỉ tính keo kiệt, bủn xỉn, không muốn tiêu tiền. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với 'sparsommelighed' (tính tiết kiệm) - 'sparsommelighed' mang ý nghĩa tích cực hơn, chỉ việc sử dụng tiền bạc một cách khôn ngoan, không lãng phí.
Bảng chia từ (Bøjning) của "nærighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | nærighed |
Nærighed er en grim egenskab.
(Tính keo kiệt là một tính xấu.) |
| Xác định số ít | nærigheden |
Nærigheden i hans hjerte var tydelig.
(Sự keo kiệt trong tim anh ta rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | nærigheder |
Der findes mange former for nærigheder.
(Có nhiều hình thức keo kiệt.) |
| Xác định số nhiều | nærighederne |
Nærighederne i samfundet bør bekæmpes.
(Những sự keo kiệt trong xã hội nên được chống lại.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han viste en forbløffende nærighed, da han nægtede at bidrage til gaven."
"Anh ấy đã thể hiện một sự keo kiệt đáng kinh ngạc khi từ chối đóng góp vào món quà."
- "Der er en vis nærighed i den måde, hun håndterer sine penge på."
"Có một sự keo kiệt nhất định trong cách cô ấy quản lý tiền bạc của mình."
- "Jeg har aldrig set en større nærighed end hans, når det kommer til at dele mad."
"Tôi chưa bao giờ thấy ai keo kiệt hơn anh ấy, đặc biệt là khi chia sẻ thức ăn."