gavmildhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "gavmildhed"
Định nghĩa (Dansk)
Villighed til at give eller dele rundhåndet; generøsitet.
Ý nghĩa của "gavmildhed" trong tiếng Việt
Sự rộng lượng, hào phóng; sự ban phát, bố thí hậu hĩnh.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gavmildhed"
-
"Hans gavmildhed kendte ingen grænser."
"Sự hào phóng của anh ấy không có giới hạn."
-
"Virksomheden viste stor gavmildhed ved at donere penge til velgørenhed."
"Công ty đã thể hiện sự hào phóng lớn khi quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gavmildhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "gavmildhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "gavmildhed" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, "sự hào phóng" có thể được hiểu theo nhiều sắc thái khác nhau, từ việc cho đi một cách rộng rãi đến việc ban phát cho người khác. Trong tiếng Đan Mạch, 'gavmildhed' chủ yếu nhấn mạnh đến sự rộng lượng và sẵn lòng chia sẻ, giúp đỡ người khác.
Bảng chia từ (Bøjning) của "gavmildhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | gavmildhed |
Hans gavmildhed er kendt af alle.
(Lòng hào phóng của anh ấy được mọi người biết đến.) |
| Xác định số ít | gavmildheden |
Gavmildheden i hendes hjerte rørte mig dybt.
(Sự hào phóng trong trái tim cô ấy đã làm tôi cảm động sâu sắc.) |
| Nguyên thể số nhiều | gavmildheder |
Der findes mange gavmildheder i verden.
(Có rất nhiều hành động hào phóng trên thế giới.) |
| Xác định số nhiều | gavmildhederne |
Gavmildhederne fra sponsorerne gjorde projektet muligt.
(Sự hào phóng từ các nhà tài trợ đã làm cho dự án trở nên khả thi.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Gavmildheden hos ham overraskede alle."
"Sự hào phóng của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên."
- "Jeg beundrer virkelig gavmildheden i hendes hjerte."
"Tôi thực sự ngưỡng mộ sự hào phóng trong trái tim cô ấy."
- "Med gavmildheden som rettesnor, kan vi skabe et bedre samfund."
"Với sự hào phóng làm kim chỉ nam, chúng ta có thể tạo ra một xã hội tốt đẹp hơn."