greb
Định nghĩa & Giải nghĩa "greb"
Định nghĩa (Dansk)
Et redskab med lange tænder til at samle hø eller andet let materiale.
Ý nghĩa của "greb" trong tiếng Việt
Một dụng cụ cầm tay có cán dài với hai hoặc nhiều răng dùng để nâng và bốc cỏ khô, rơm, phân hoặc các vật liệu tương tự.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "greb"
-
"Bonden brugte en greb til at flytte høet."
"Người nông dân dùng cái chĩa để di chuyển cỏ khô."
-
"Hun stak greben i jorden."
"Cô ấy cắm cái chĩa xuống đất."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "greb"
Chưa có dữ liệu liên quan.
Cách dùng "greb" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "greb" đúng ngữ cảnh
’Greb’ dùng để chỉ cái chĩa nói chung. Cần phân biệt với các loại chĩa chuyên dụng khác (ví dụ như 'høtyv' - chĩa bốc cỏ khô).
Bảng chia từ (Bøjning) của "greb"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | greb |
Jeg har et godt greb om rattet.
(Tôi có một sự nắm chắc vô lăng.) |
| Xác định số ít | grebet |
Grebet på døren er løst.
(Tay nắm cửa bị lỏng.) |
| Nguyên thể số nhiều | greb |
Hun tog flere greb om klatrevæggen.
(Cô ấy đã thực hiện nhiều động tác nắm trên tường leo núi.) |
| Xác định số nhiều | grebene |
Grebene var alle sammen glatte.
(Tất cả các tay nắm đều trơn trượt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Landmanden brugte høgrebbet til at samle det tørre hø."
"Người nông dân đã dùng cái cào cỏ khô để thu gom cỏ khô."
- "Efter stormen var der behov for en greboprydning i haven."
"Sau cơn bão, cần phải dọn dẹp bằng cào trong vườn."
- "Han havde et grebsår på sit nye værktøj."
"Anh ấy có một vết nứt do cào trên công cụ mới của mình."