(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa samle
B1
verbum B1 Tổng quát

samle

[ˈsæmlə]
tập hợp lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "samle"

Định nghĩa (Dansk)

at bringe mennesker eller ting sammen på et sted eller i en gruppe; forene

Ý nghĩa của "samle" trong tiếng Việt

Tập hợp mọi người hoặc vật lại với nhau; đoàn kết, hợp nhất.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "samle"

  • "Vi skal samle alle kræfter for at løse problemet."

    "Chúng ta cần tập hợp mọi nguồn lực để giải quyết vấn đề."

  • "Hun samlede sine børn omkring sig."

    "Cô ấy tập hợp các con lại quanh mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "samle"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "samle" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "samle" đúng ngữ cảnh

Từ 'samle' có nghĩa rộng hơn 'tập hợp lại' trong tiếng Việt, có thể chỉ việc thu thập đồ vật, hoặc tập hợp người lại với nhau. Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "samle"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể samle
Jeg kan godt lide at samle på frimærker.
(Tôi thích sưu tầm tem.)
Hiện tại samler
Hun samler alle sine smykker i en æske.
(Cô ấy tập hợp tất cả trang sức của mình trong một cái hộp.)
Quá khứ samlede
Vi samlede affald i parken i går.
(Hôm qua chúng tôi đã thu gom rác trong công viên.)
Quá khứ phân từ samlet
Alle papirerne er blevet samlet.
(Tất cả giấy tờ đã được thu thập.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke samle alle mine venner i aften."

    "Tôi không thể tập hợp tất cả bạn bè của tôi tối nay."

  • "Hun vil ikke samle sine papirer før mødet."

    "Cô ấy sẽ không thu thập giấy tờ của mình trước cuộc họp."

  • "Vi bør ikke samle flere penge ind til projektet."

    "Chúng ta không nên quyên góp thêm tiền cho dự án."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at samle familien til jul."

    "Điều quan trọng là phải tập hợp gia đình lại vào dịp Giáng sinh."

  • "Vi forsøger at samle alle underskrifterne inden fredag."

    "Chúng tôi đang cố gắng thu thập tất cả các chữ ký trước thứ Sáu."

  • "Jeg vil gerne lære at samle mine tanker bedre."

    "Tôi muốn học cách tập hợp suy nghĩ của mình tốt hơn."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går samlede hun alle sine venner til en fest."

    "Hôm qua, cô ấy đã tập hợp tất cả bạn bè của mình lại cho một bữa tiệc."

  • "Nu samler vi affaldet op i parken."

    "Bây giờ chúng ta hãy thu gom rác trong công viên."

  • "Sjældent samler de så mange penge ind til velgørenhed."

    "Hiếm khi họ quyên góp được nhiều tiền như vậy cho tổ chức từ thiện."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne samle mine venner til en fødselsdagsfest."

    "Tôi muốn tập hợp bạn bè của tôi cho một bữa tiệc sinh nhật."

  • "Du skal samle alle papirerne, inden du går."

    "Bạn phải thu thập tất cả giấy tờ trước khi bạn đi."

  • "Vi må samle kræfterne for at løse denne opgave."

    "Chúng ta phải tập hợp lực lượng để giải quyết nhiệm vụ này."

Thể Bị động với "blive"
  • "Alle de indsamlede penge bliver samlet ind af Røde Kors."

    "Tất cả số tiền quyên góp được đang được Hội Chữ thập đỏ thu thập."

  • "Efter jordskælvet bliver de overlevende samlet i et teltlejr."

    "Sau trận động đất, những người sống sót được tập hợp lại trong một trại lều."

  • "Gamle frimærker bliver samlet af mange mennesker rundt om i verden."

    "Tem cũ được thu thập bởi nhiều người trên khắp thế giới."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Hver søndag samler familien sig til middag."

    "Mỗi chủ nhật, gia đình tụ tập lại để ăn tối."

  • "Jeg samler frimærker fra hele verden."

    "Tôi sưu tập tem từ khắp nơi trên thế giới."

  • "Museet samler kunst fra det 20. århundrede."

    "Bảo tàng sưu tầm nghệ thuật từ thế kỷ 20."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I dag samler vi affald i parken."

    "Hôm nay chúng ta thu gom rác trong công viên."

  • "Hver weekend samler hun sine venner til en fest."

    "Mỗi cuối tuần cô ấy tập hợp bạn bè đến một bữa tiệc."

  • "På biblioteket samler man viden og information."

    "Tại thư viện, người ta thu thập kiến thức và thông tin."