(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa gunst
B2
substantiv B2 Chung

gunst

ˈɡʊnst
ân huệ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "gunst"

Định nghĩa (Dansk)

en velvillig handling eller tjeneste; en fordel eller privilegium man får

Ý nghĩa của "gunst" trong tiếng Việt

Điều gì đó rất hữu ích và cải thiện chất lượng cuộc sống; một lợi ích lớn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gunst"

  • "Han står i høj gunst hos direktøren."

    "Anh ấy được giám đốc rất ưu ái."

  • "Det er en stor gunst, at du vil hjælpe os."

    "Thật là một ân huệ lớn khi bạn muốn giúp chúng tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gunst"

Đồng nghĩa

tjeneste (sự giúp đỡ) favør (sự ưu ái)

Cách dùng "gunst" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "gunst" đúng ngữ cảnh

Từ "gunst" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa. Nó mang sắc thái của sự ưu ái hoặc ân huệ đặc biệt.

Bảng chia từ (Bøjning) của "gunst"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít gunst
Han står i høj gunst hos chefen.
(Anh ấy được lòng sếp.)
Xác định số ít gunsten
Han mistede gunsten efter skandalen.
(Anh ấy mất đi sự ưu ái sau vụ bê bối.)
Nguyên thể số nhiều gunster
Politiske gunster kan være farlige.
(Sự ưu ái chính trị có thể nguy hiểm.)
Xác định số nhiều gunsterne
Han nød gunsterne fra sine velgørere.
(Anh ấy tận hưởng những ân huệ từ những người hảo tâm của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Han søgte gunstbevisninger fra direktøren for at fremme sin karriere."

    "Anh ấy tìm kiếm những sự ưu ái từ giám đốc để thăng tiến sự nghiệp của mình."

  • "Gunstmodtagelsen af lovforslaget var overvældende i parlamentet."

    "Sự đón nhận ưu ái đối với dự luật là rất lớn trong quốc hội."

  • "Virksomheden overlevede kun på grund af en række gunstydelser fra banken."

    "Công ty chỉ sống sót được nhờ một loạt các ân huệ từ ngân hàng."