(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa privilegium
C2
substantiv C2 Xã hội, Chính trị, Pháp luật

privilegium

/pʁiviˈleːɡium/
đặc quyền
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "privilegium"

Định nghĩa (Dansk)

En særlig ret, fordel eller immunitet, der er tildelt eller kun er tilgængelig for en bestemt person eller gruppe.

Ý nghĩa của "privilegium" trong tiếng Việt

Một quyền đặc biệt, lợi thế hoặc sự miễn trừ được ban cho hoặc chỉ dành cho một người hoặc một nhóm người cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "privilegium"

  • "Adelen havde mange privilegier i det gamle samfund."

    "Giới quý tộc có nhiều đặc quyền trong xã hội cũ."

  • "Som medlem af parlamentet har han visse privilegier."

    "Là một thành viên của quốc hội, ông ấy có một số đặc quyền nhất định."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "privilegium"

Đồng nghĩa

fordel (lợi thế) særret (quyền đặc biệt)

Trái nghĩa

Cách dùng "privilegium" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "privilegium" đúng ngữ cảnh

Từ "privilegium" trong tiếng Đan Mạch thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý hơn so với từ "đặc quyền" trong tiếng Việt. Cần chú ý đến sắc thái này khi sử dụng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "privilegium"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít privilegium
At stemme er et privilegium, ikke en ret.
(Bỏ phiếu là một đặc ân, không phải là một quyền.)
Xác định số ít privilegiet
Han misbrugte privilegiet.
(Anh ta đã lạm dụng đặc quyền.)
Nguyên thể số nhiều privilegier
Disse firmaer har fået særlige privilegier.
(Các công ty này đã nhận được những đặc quyền đặc biệt.)
Xác định số nhiều privilegierne
De kæmpede for at beholde privilegierne.
(Họ đã đấu tranh để giữ lại các đặc quyền.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Privilegiet ved at bo i Danmark er adgangen til gratis uddannelse."

    "Đặc quyền khi sống ở Đan Mạch là được tiếp cận với nền giáo dục miễn phí."

  • "Han misbrugte privilegiet, som var blevet ham givet."

    "Anh ta đã lạm dụng đặc quyền mà anh ta được trao."

  • "Det politiske privilegium, som de nød, blev ophævet."

    "Đặc quyền chính trị mà họ được hưởng đã bị bãi bỏ."

Danh từ số nhiều
  • "I gamle dage havde adelen mange privilegier."

    "Ngày xưa, giới quý tộc có nhiều đặc quyền."

  • "De studerende krævede flere privilegier på universitetet."

    "Các sinh viên yêu cầu nhiều đặc quyền hơn tại trường đại học."

  • "Virksomheden mistede sine privilegier efter skandalen."

    "Công ty đã mất các đặc quyền của mình sau vụ bê bối."