(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hensynsfuldhed
B2
substantiv B2 Xã hội học, Tâm lý học

hensynsfuldhed

hɛnˈsyːnsˌfulˀˌheð
sự chu đáo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hensynsfuldhed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være hensynsfuld; det at tage hensyn til andres følelser og behov.

Ý nghĩa của "hensynsfuldhed" trong tiếng Việt

Sự chu đáo, ân cần, quan tâm đến người khác; phẩm chất của việc suy nghĩ và thông cảm cho người khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hensynsfuldhed"

  • "Hun viste stor hensynsfuldhed over for sin syge nabo."

    "Cô ấy thể hiện sự chu đáo lớn đối với người hàng xóm bị bệnh của mình."

  • "Det er vigtigt at vise hensynsfuldhed i trafikken for at undgå ulykker."

    "Điều quan trọng là phải thể hiện sự chu đáo khi tham gia giao thông để tránh tai nạn."

Cách dùng "hensynsfuldhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hensynsfuldhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'hensynsfuldhed' thể hiện sự quan tâm, chu đáo và ân cần đối với người khác. Nó bao hàm việc suy nghĩ đến cảm xúc và nhu cầu của người khác trước khi hành động. Khác với một số từ đồng nghĩa có thể chỉ đơn thuần là lịch sự, 'hensynsfuldhed' nhấn mạnh sự chân thành và thấu hiểu.

Bảng chia từ (Bøjning) của "hensynsfuldhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít hensynsfuldhed
Hensynsfuldhed er en vigtig egenskab.
(Sự ân cần là một phẩm chất quan trọng.)
Xác định số ít hensynsfuldheden
Hensynsfuldheden i hendes handlinger var tydelig.
(Sự ân cần trong hành động của cô ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều hensynsfuldheder
Der er mange hensynsfuldheder i hverdagen, som vi ofte overser.
(Có rất nhiều sự ân cần trong cuộc sống hàng ngày mà chúng ta thường bỏ qua.)
Xác định số nhiều hensynsfuldhederne
Hensynsfuldhederne i projektet blev rost af lederen.
(Những sự ân cần trong dự án đã được người quản lý khen ngợi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Hans hensynsfuldhed over for sine kolleger er prisværdig."

    "Sự chu đáo của anh ấy đối với các đồng nghiệp của mình thật đáng khen ngợi."

  • "Manglen på hensynsfuldhed i trafikken fører ofte til ulykker."

    "Việc thiếu chu đáo trong giao thông thường dẫn đến tai nạn."

  • "Vi bør undervise børn i hensynsfuldhed fra en tidlig alder."

    "Chúng ta nên dạy trẻ em về sự chu đáo từ khi còn nhỏ."

Danh từ số nhiều
  • "De mange hensynsfuldheder i hverdagen gør en stor forskel for de svageste."

    "Những sự chu đáo trong cuộc sống hàng ngày tạo ra một sự khác biệt lớn cho những người yếu thế nhất."

  • "Virksomheden lægger vægt på hensynsfuldheder over for både medarbejdere og kunder."

    "Công ty nhấn mạnh đến sự chu đáo đối với cả nhân viên và khách hàng."

  • "I parforhold er hensynsfuldheder vigtige for et sundt og varigt forhold."

    "Trong mối quan hệ, sự chu đáo rất quan trọng cho một mối quan hệ lành mạnh và lâu dài."