hindre
Định nghĩa & Giải nghĩa "hindre"
Định nghĩa (Dansk)
at gøre det svært eller umuligt for nogen at gøre noget eller for noget at ske
Ý nghĩa của "hindre" trong tiếng Việt
Gây khó khăn cho ai đó làm gì hoặc điều gì đó xảy ra.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hindre"
-
"Dårligt vejr kan hindre os i at nå frem til tiden."
"Thời tiết xấu có thể cản trở chúng ta đến đúng giờ."
-
"Loven hindrer virksomheder i at diskriminere medarbejdere."
"Luật pháp ngăn cản các công ty phân biệt đối xử với nhân viên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hindre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hindre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "hindre" đúng ngữ cảnh
Động từ 'hindre' thường được dùng khi có một tác động rõ ràng ngăn cản điều gì đó xảy ra. Cần phân biệt với 'forhindre' mang nghĩa chủ động ngăn chặn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "hindre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | hindre |
Vi skal hindre forurening.
(Chúng ta phải ngăn chặn ô nhiễm.) |
| Hiện tại | hindrer |
Regeringen hindrer frihandel.
(Chính phủ cản trở tự do thương mại.) |
| Quá khứ | hindrede |
Politiet hindrede ham i at flygte.
(Cảnh sát đã ngăn cản anh ta trốn thoát.) |
| Quá khứ phân từ | hindret |
Adgangen var hindret af sne.
(Lối vào đã bị cản trở bởi tuyết.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Arbejdet bliver hindret af dårligt vejr."
"Công việc bị cản trở bởi thời tiết xấu."
- "Fremgangen bliver hindret af mangel på ressourcer."
"Sự tiến bộ bị cản trở bởi sự thiếu hụt nguồn lực."
- "Udbetalingen bliver hindret af tekniske problemer."
"Việc thanh toán bị cản trở bởi các vấn đề kỹ thuật."
- "Regnen hindrede os i at spille fodbold i går."
"Cơn mưa đã cản trở chúng tôi chơi bóng đá ngày hôm qua."
- "Den dårlige økonomi hindrede virksomheden i at ekspandere."
"Tình hình kinh tế tồi tệ đã cản trở công ty mở rộng."
- "Manglen på ressourcer hindrede projektet i at blive færdigt til tiden."
"Việc thiếu nguồn lực đã cản trở dự án hoàn thành đúng thời hạn."
- "Regnen hindrer os i at gå en tur."
"Cơn mưa cản trở chúng tôi đi dạo."
- "Loven hindrer rygning på offentlige steder."
"Luật pháp cấm hút thuốc ở những nơi công cộng."
- "Manglen på penge hindrer udviklingen af projektet."
"Việc thiếu tiền cản trở sự phát triển của dự án."
- "Det er en lov, som skal hindre virksomheder i at forurene miljøet."
"Đó là một đạo luật nhằm ngăn chặn các công ty gây ô nhiễm môi trường."
- "De foranstaltninger, der skal hindre terror, er meget strenge."
"Các biện pháp nhằm ngăn chặn khủng bố rất nghiêm ngặt."
- "Jeg kender en mand, som har brugt alle sine penge på at hindre regeringen i at bygge en ny motorvej."
"Tôi biết một người đàn ông đã dùng hết tiền của mình để ngăn chính phủ xây dựng một đường cao tốc mới."
- "Jeg håber, at regnen ikke vil hindre os i at tage på picnic."
"Tôi hy vọng rằng mưa sẽ không cản trở chúng tôi đi dã ngoại."
- "Det er vigtigt, at vi hindrer spredningen af misinformation."
"Điều quan trọng là chúng ta phải ngăn chặn sự lan truyền của thông tin sai lệch."
- "Selvom manglen på ressourcer kan hindre fremskridt, er vi stadig fast besluttede på at fortsætte."
"Mặc dù việc thiếu nguồn lực có thể cản trở sự tiến bộ, nhưng chúng tôi vẫn quyết tâm tiếp tục."
- "Stormen hindrede skibet i at forlade havnen."
"Cơn bão đã cản trở con tàu rời khỏi bến cảng."
- "I går hindrede politiet demonstranterne i at blokere vejen."
"Hôm qua, cảnh sát đã ngăn chặn những người biểu tình chặn đường."
- "Ofte vil mangel på ressourcer hindre virksomheder i at vokse."
"Thông thường, việc thiếu nguồn lực sẽ cản trở các công ty phát triển."