(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa høst
A2
substantiv A2 Nông nghiệp, Đời sống hàng ngày, Kinh tế

høst

hɶst
vụ thu hoạch
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "høst"

Định nghĩa (Dansk)

Det at høste; den tid på året hvor man høster

Ý nghĩa của "høst" trong tiếng Việt

Vụ thu hoạch; mùa gặt; việc thu hoạch (mùa màng).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "høst"

  • "Høsten i år har været god."

    "Vụ thu hoạch năm nay tốt."

  • "Landmanden arbejder hårdt under høsten."

    "Người nông dân làm việc vất vả trong vụ thu hoạch."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "høst"

Đồng nghĩa

indhøstning (Sự thu hoạch)

Cách dùng "høst" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "høst" đúng ngữ cảnh

Ordet 'høst' dækker både selve handlingen at høste og den periode af året, hvor høsten finder sted. På dansk taler man også om 'efterår' (mùa thu) som en periode, men 'høst' fokuserer specifikt på landbrugsaspektet.

Bảng chia từ (Bøjning) của "høst"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít høst
Vi ser frem til en god høst i år.
(Chúng tôi mong chờ một vụ mùa bội thu trong năm nay.)
Xác định số ít høsten
Høsten er en travl tid for landmænd.
(Mùa thu hoạch là thời gian bận rộn đối với nông dân.)
Nguyên thể số nhiều høste
Gode høste giver glade landmænd.
(Những vụ thu hoạch tốt mang lại niềm vui cho nông dân.)
Xác định số nhiều høstene
Høstene i år var exceptionelle.
(Các vụ thu hoạch năm nay thật đặc biệt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Vi ser frem til en god høst i år."

    "Chúng tôi mong chờ một vụ mùa bội thu trong năm nay."

  • "Bonden håber på en rig høst."

    "Người nông dân hy vọng vào một vụ thu hoạch phong phú."

  • "Efteråret er tiden for en stor høst."

    "Mùa thu là thời điểm cho một vụ thu hoạch lớn."

Danh từ ghép
  • "Høsten bringer ofte høstfest med sig, hvor vi fejrer årets afgrøder."

    "Mùa thu thường mang theo lễ hội mùa thu, nơi chúng ta ăn mừng mùa màng của năm."

  • "Vi glæder os til høsttiden og den smukke høstfarve, der præger landskabet."

    "Chúng tôi mong chờ mùa thu hoạch và màu thu hoạch tuyệt đẹp làm nổi bật cảnh quan."

  • "Efter en lang sommer forbereder landmændene sig på høstarbejdet og en rig høstudbytte."

    "Sau một mùa hè dài, nông dân chuẩn bị cho công việc thu hoạch và một vụ thu hoạch bội thu."