holde af
Định nghĩa & Giải nghĩa "holde af"
Định nghĩa (Dansk)
At have positive følelser for nogen eller noget; at synes godt om.
Ý nghĩa của "holde af" trong tiếng Việt
Có sự yêu thích hoặc quý mến đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "holde af"
-
"Jeg holder meget af mine bedsteforældre."
"Tôi rất yêu quý ông bà của tôi."
-
"Hun holder af at læse bøger i haven."
"Cô ấy thích đọc sách trong vườn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "holde af"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "holde af" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "holde af" đúng ngữ cảnh
Frasen "holde af" udtrykker en mildere form for kærlighed eller hengivenhed sammenlignet med "elske". Det bruges ofte til at udtrykke følelser for venner, familie eller ting, man værdsætter.
Bảng chia từ (Bøjning) của "holde af"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at holde af |
Jeg kan godt lide at holde af dig.
(Tôi rất thích quý mến bạn.) |
| Hiện tại | holder af |
Hun holder meget af sin familie.
(Cô ấy rất quý mến gia đình mình.) |
| Quá khứ | holdt af |
Jeg holdt meget af min bedstemor.
(Tôi đã rất quý mến bà của tôi.) |
| Quá khứ phân từ | holdt af |
Han har altid holdt af at læse bøger.
(Anh ấy luôn thích đọc sách.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg elsker at holde af min familie."
"Tôi thích việc yêu quý gia đình mình."
- "Det er vigtigt at holde af sig selv."
"Việc yêu quý bản thân là quan trọng."
- "Hun begyndte at holde af ham efter et stykke tid."
"Cô ấy bắt đầu yêu quý anh ấy sau một thời gian."
- "Hun bliver holdt meget af af sin familie."
"Cô ấy được gia đình rất yêu quý."
- "Den gamle bil bliver ikke holdt af længere."
"Chiếc xe cũ không còn được yêu thích nữa."
- "Børnene bliver holdt meget af af deres bedsteforældre."
"Những đứa trẻ được ông bà rất yêu quý."
- "Jeg holdt meget af min bedstemor."
"Tôi rất yêu quý bà của tôi."
- "Vi holdt af at gå lange ture i skoven, da vi var børn."
"Chúng tôi thích đi bộ đường dài trong rừng khi còn nhỏ."
- "Han holdt af sin gamle bil, selvom den var slidt."
"Anh ấy yêu quý chiếc xe cũ của mình, mặc dù nó đã cũ."
- "Hun er en person, som jeg virkelig holder meget af."
"Cô ấy là một người mà tôi thực sự rất quý mến."
- "Det er den film, der er blevet instrueret af en instruktør, som jeg holder meget af."
"Đó là bộ phim được đạo diễn bởi một đạo diễn mà tôi rất yêu thích."
- "Jeg har en kat, som jeg holder utroligt meget af, og som altid gør mig glad."
"Tôi có một con mèo mà tôi vô cùng yêu quý, và nó luôn làm tôi vui."