(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa holde af
A2
verbum A2 Đời sống hàng ngày

holde af

/ˈhɔlə ˈæf/
yêu quý
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "holde af"

Định nghĩa (Dansk)

At have positive følelser for nogen eller noget; at synes godt om.

Ý nghĩa của "holde af" trong tiếng Việt

Có sự yêu thích hoặc quý mến đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "holde af"

  • "Jeg holder meget af mine bedsteforældre."

    "Tôi rất yêu quý ông bà của tôi."

  • "Hun holder af at læse bøger i haven."

    "Cô ấy thích đọc sách trong vườn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "holde af"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "holde af" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "holde af" đúng ngữ cảnh

Frasen "holde af" udtrykker en mildere form for kærlighed eller hengivenhed sammenlignet med "elske". Det bruges ofte til at udtrykke følelser for venner, familie eller ting, man værdsætter.

Bảng chia từ (Bøjning) của "holde af"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at holde af
Jeg kan godt lide at holde af dig.
(Tôi rất thích quý mến bạn.)
Hiện tại holder af
Hun holder meget af sin familie.
(Cô ấy rất quý mến gia đình mình.)
Quá khứ holdt af
Jeg holdt meget af min bedstemor.
(Tôi đã rất quý mến bà của tôi.)
Quá khứ phân từ holdt af
Han har altid holdt af at læse bøger.
(Anh ấy luôn thích đọc sách.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg elsker at holde af min familie."

    "Tôi thích việc yêu quý gia đình mình."

  • "Det er vigtigt at holde af sig selv."

    "Việc yêu quý bản thân là quan trọng."

  • "Hun begyndte at holde af ham efter et stykke tid."

    "Cô ấy bắt đầu yêu quý anh ấy sau một thời gian."

Thể Bị động với "blive"
  • "Hun bliver holdt meget af af sin familie."

    "Cô ấy được gia đình rất yêu quý."

  • "Den gamle bil bliver ikke holdt af længere."

    "Chiếc xe cũ không còn được yêu thích nữa."

  • "Børnene bliver holdt meget af af deres bedsteforældre."

    "Những đứa trẻ được ông bà rất yêu quý."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg holdt meget af min bedstemor."

    "Tôi rất yêu quý bà của tôi."

  • "Vi holdt af at gå lange ture i skoven, da vi var børn."

    "Chúng tôi thích đi bộ đường dài trong rừng khi còn nhỏ."

  • "Han holdt af sin gamle bil, selvom den var slidt."

    "Anh ấy yêu quý chiếc xe cũ của mình, mặc dù nó đã cũ."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Hun er en person, som jeg virkelig holder meget af."

    "Cô ấy là một người mà tôi thực sự rất quý mến."

  • "Det er den film, der er blevet instrueret af en instruktør, som jeg holder meget af."

    "Đó là bộ phim được đạo diễn bởi một đạo diễn mà tôi rất yêu thích."

  • "Jeg har en kat, som jeg holder utroligt meget af, og som altid gør mig glad."

    "Tôi có một con mèo mà tôi vô cùng yêu quý, và nó luôn làm tôi vui."