(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa afsky
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Cảm xúc

afsky

/ˈafˌskøyˀ/
sự kinh tởm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "afsky"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af intens væmmelse og uvilje mod noget eller nogen.

Ý nghĩa của "afsky" trong tiếng Việt

Tính chất gây ra sự ghê tởm hoặc kinh tởm dữ dội.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afsky"

  • "Han følte afsky ved synet af blodet."

    "Anh ấy cảm thấy kinh tởm khi nhìn thấy máu."

  • "Hun udtrykte sin afsky for racisme."

    "Cô ấy bày tỏ sự kinh tởm của mình đối với nạn phân biệt chủng tộc."

Cách dùng "afsky" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "afsky" đúng ngữ cảnh

Từ 'afsky' biểu thị một cảm giác ghê tởm mạnh mẽ hơn so với 'væmmelse'. Thường được dùng để chỉ sự kinh tởm về đạo đức hoặc sự không chấp nhận một điều gì đó.

Bảng chia từ (Bøjning) của "afsky"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít afsky
Jeg føler en dyb afsky for ham.
(Tôi cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc đối với anh ta.)
Xác định số ít afskyen
Afskyen i hendes øjne var tydelig.
(Sự ghê tởm trong mắt cô ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều afskyer
Der findes mange afskyer i verden.
(Có rất nhiều sự ghê tởm trên thế giới.)
Xác định số nhiều afskyerne
Afskyerne mod uretfærdighed er stærke.
(Sự ghê tởm đối với sự bất công rất mạnh mẽ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg har en afsky for edderkopper."

    "Tôi có một sự ghê tởm đối với loài nhện."

  • "Han følte en afsky ved tanken om at skulle arbejde over."

    "Anh ấy cảm thấy một sự ghê tởm khi nghĩ đến việc phải làm thêm giờ."

  • "Der er en dyb afsky for korruption i samfundet."

    "Có một sự ghê tởm sâu sắc đối với nạn tham nhũng trong xã hội."

Danh từ số nhiều
  • "Politiske afgørelser kan skabe afskyer hos befolkningen."

    "Các quyết định chính trị có thể tạo ra sự ghê tởm trong dân chúng."

  • "Mange menneskers afskyer for edderkopper er irrationel."

    "Sự ghê tởm của nhiều người đối với loài nhện là phi lý."

  • "De mange afskyer mod krig er forståelige i dagens samfund."

    "Sự ghê tởm đối với chiến tranh là điều dễ hiểu trong xã hội ngày nay."