afsky
Định nghĩa & Giải nghĩa "afsky"
Định nghĩa (Dansk)
En følelse af intens væmmelse og uvilje mod noget eller nogen.
Ý nghĩa của "afsky" trong tiếng Việt
Tính chất gây ra sự ghê tởm hoặc kinh tởm dữ dội.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afsky"
-
"Han følte afsky ved synet af blodet."
"Anh ấy cảm thấy kinh tởm khi nhìn thấy máu."
-
"Hun udtrykte sin afsky for racisme."
"Cô ấy bày tỏ sự kinh tởm của mình đối với nạn phân biệt chủng tộc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afsky"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "afsky" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "afsky" đúng ngữ cảnh
Từ 'afsky' biểu thị một cảm giác ghê tởm mạnh mẽ hơn so với 'væmmelse'. Thường được dùng để chỉ sự kinh tởm về đạo đức hoặc sự không chấp nhận một điều gì đó.
Bảng chia từ (Bøjning) của "afsky"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | afsky |
Jeg føler en dyb afsky for ham.
(Tôi cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc đối với anh ta.) |
| Xác định số ít | afskyen |
Afskyen i hendes øjne var tydelig.
(Sự ghê tởm trong mắt cô ấy rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | afskyer |
Der findes mange afskyer i verden.
(Có rất nhiều sự ghê tởm trên thế giới.) |
| Xác định số nhiều | afskyerne |
Afskyerne mod uretfærdighed er stærke.
(Sự ghê tởm đối với sự bất công rất mạnh mẽ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har en afsky for edderkopper."
"Tôi có một sự ghê tởm đối với loài nhện."
- "Han følte en afsky ved tanken om at skulle arbejde over."
"Anh ấy cảm thấy một sự ghê tởm khi nghĩ đến việc phải làm thêm giờ."
- "Der er en dyb afsky for korruption i samfundet."
"Có một sự ghê tởm sâu sắc đối với nạn tham nhũng trong xã hội."
- "Politiske afgørelser kan skabe afskyer hos befolkningen."
"Các quyết định chính trị có thể tạo ra sự ghê tởm trong dân chúng."
- "Mange menneskers afskyer for edderkopper er irrationel."
"Sự ghê tởm của nhiều người đối với loài nhện là phi lý."
- "De mange afskyer mod krig er forståelige i dagens samfund."
"Sự ghê tởm đối với chiến tranh là điều dễ hiểu trong xã hội ngày nay."