ignorere
Định nghĩa & Giải nghĩa "ignorere"
Định nghĩa (Dansk)
At undlade at lægge mærke til eller tage hensyn til noget.
Ý nghĩa của "ignorere" trong tiếng Việt
Bỏ qua, không chú ý đến điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ignorere"
-
"Vi kan ikke ignorere problemet længere."
"Chúng ta không thể bỏ qua vấn đề này được nữa."
-
"Han valgte at ignorere hendes kommentar."
"Anh ấy chọn bỏ qua lời bình luận của cô ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ignorere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ignorere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ignorere" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng khi muốn bỏ qua một lỗi lầm nhỏ, một lời nhận xét không quan trọng, hoặc một sự kiện không đáng kể. Cần phân biệt với 'overse', có nghĩa là 'không nhận thấy' do vô ý.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ignorere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | ignorere |
Vi må ikke ignorere problemet.
(Chúng ta không được phép bỏ qua vấn đề.) |
| Hiện tại | ignorerer |
Han ignorerer alle advarsler.
(Anh ấy phớt lờ mọi lời cảnh báo.) |
| Quá khứ | ignorerede |
Hun ignorerede hans spørgsmål.
(Cô ấy đã lờ đi câu hỏi của anh ấy.) |
| Quá khứ phân từ | ignoreret |
Problemet er blevet ignoreret for længe.
(Vấn đề đã bị phớt lờ quá lâu.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke ignorere det faktum, at han er min bror."
"Tôi không thể bỏ qua sự thật rằng anh ấy là anh trai tôi."
- "Hun vil ikke ignorere advarslerne, fordi de er vigtige."
"Cô ấy sẽ không bỏ qua những lời cảnh báo, bởi vì chúng quan trọng."
- "Vi burde ikke ignorere de potentielle konsekvenser af vores handlinger."
"Chúng ta không nên bỏ qua những hậu quả tiềm ẩn của hành động của mình."
- "Jeg vil ignorere hans provokationer i fremtiden."
"Tôi sẽ bỏ qua những lời khiêu khích của anh ấy trong tương lai."
- "Hun vil ignorere alle advarsler, indtil det er for sent."
"Cô ấy sẽ bỏ qua mọi lời cảnh báo cho đến khi quá muộn."
- "Vi kommer til at ignorere de negative kommentarer og fokusere på det positive."
"Chúng ta sẽ bỏ qua những bình luận tiêu cực và tập trung vào những điều tích cực."
- "Aldrig ignorerede han sine forældres råd."
"Anh ấy chưa bao giờ phớt lờ lời khuyên của cha mẹ mình."
- "Sjældent ignorerer hun mine beskeder."
"Cô ấy hiếm khi phớt lờ tin nhắn của tôi."
- "Nu ignorerede direktøren alle advarslerne og investerede alligevel."
"Bây giờ giám đốc đã phớt lờ tất cả các cảnh báo và vẫn đầu tư."
- "Problemet ignoreres desværre ofte i den offentlige debat."
"Thật không may, vấn đề thường bị bỏ qua trong cuộc tranh luận công khai."
- "Det er vigtigt, at sikkerhedsprocedurerne ikke ignoreres."
"Điều quan trọng là các quy trình an toàn không bị bỏ qua."
- "Klagerne over støj generelt ignoreres i dette område."
"Các khiếu nại về tiếng ồn thường bị bỏ qua trong khu vực này."
- "Jeg har ignoreret hans råd, og det var en fejl."
"Tôi đã bỏ qua lời khuyên của anh ấy, và đó là một sai lầm."
- "Hun har ignoreret alle advarsler og fortsatte med at ryge."
"Cô ấy đã bỏ qua tất cả những lời cảnh báo và tiếp tục hút thuốc."
- "Vi har ignoreret problemet for længe, og nu er det blevet værre."
"Chúng ta đã bỏ qua vấn đề quá lâu, và bây giờ nó trở nên tồi tệ hơn."
- "Vi kan ikke ignorere klimaproblemerne længere."
"Chúng ta không thể bỏ qua các vấn đề khí hậu được nữa."
- "Hun valgte at ignorere hans kommentar."
"Cô ấy chọn bỏ qua lời bình luận của anh ấy."
- "Selvom han var træt, kunne han ikke ignorere sit ansvar."
"Mặc dù anh ấy mệt mỏi, anh ấy không thể bỏ qua trách nhiệm của mình."