image
Định nghĩa & Giải nghĩa "image"
Định nghĩa (Dansk)
Et mentalt billede af noget eller nogen; en forestilling eller opfattelse.
Ý nghĩa của "image" trong tiếng Việt
Khía cạnh tính cách của ai đó được thể hiện hoặc được người khác cảm nhận.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "image"
-
"Virksomheden forsøger at forbedre sit image i offentligheden."
"Công ty đang cố gắng cải thiện hình ảnh của mình trong mắt công chúng."
-
"Han har et image som en hård forretningsmand."
"Anh ta có một hình tượng là một doanh nhân cứng rắn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "image"
Đồng nghĩa
Cách dùng "image" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "image" đúng ngữ cảnh
Từ "image" trong tiếng Đan Mạch thường được sử dụng tương tự như "hình tượng" trong tiếng Việt, đặc biệt khi nói về ấn tượng hoặc hình ảnh mà người khác có về một người hoặc một vật. Tuy nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để lựa chọn từ phù hợp nhất.
Bảng chia từ (Bøjning) của "image"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | billede |
Jeg tog et billede af solnedgangen.
(Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.) |
| Xác định số ít | billedet |
Billedet hang på væggen.
(Bức ảnh treo trên tường.) |
| Nguyên thể số nhiều | billeder |
Hun har mange billeder i sin stue.
(Cô ấy có nhiều bức ảnh trong phòng khách.) |
| Xác định số nhiều | billederne |
Billederne i albummet er gamle.
(Những bức ảnh trong album đều cũ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har et klart image af min barndom."
"Tôi có một hình ảnh rõ ràng về tuổi thơ của mình."
- "Imagets betydning for markedsføringen er enorm."
"Tầm quan trọng của hình ảnh đối với marketing là vô cùng lớn."
- "Hun prøver at ændre imaget af virksomheden."
"Cô ấy đang cố gắng thay đổi hình ảnh của công ty."
- "Jeg har et image af min barndom i mit hoved."
"Tôi có một hình ảnh về tuổi thơ của mình trong đầu."
- "Han forsøger at skabe et positivt image af virksomheden."
"Anh ấy đang cố gắng tạo ra một hình ảnh tích cực về công ty."
- "Hun har et image af at være meget professionel."
"Cô ấy có một hình ảnh là rất chuyên nghiệp."
- "Kunstnerens images kraft er slående."
"Sức mạnh từ những hình ảnh của người nghệ sĩ thật ấn tượng."
- "Virksomhedens images betydning for salget er enorm."
"Tầm quan trọng của hình ảnh công ty đối với doanh số bán hàng là rất lớn."
- "Politikerens images troværdighed er under angreb."
"Độ tin cậy trong hình ảnh của chính trị gia đang bị tấn công."