(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa image
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Marketing, Văn học

image

/iˈmæːˀɕ/
hình tượng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "image"

Định nghĩa (Dansk)

Et mentalt billede af noget eller nogen; en forestilling eller opfattelse.

Ý nghĩa của "image" trong tiếng Việt

Khía cạnh tính cách của ai đó được thể hiện hoặc được người khác cảm nhận.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "image"

  • "Virksomheden forsøger at forbedre sit image i offentligheden."

    "Công ty đang cố gắng cải thiện hình ảnh của mình trong mắt công chúng."

  • "Han har et image som en hård forretningsmand."

    "Anh ta có một hình tượng là một doanh nhân cứng rắn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "image"

Đồng nghĩa

Cách dùng "image" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "image" đúng ngữ cảnh

Từ "image" trong tiếng Đan Mạch thường được sử dụng tương tự như "hình tượng" trong tiếng Việt, đặc biệt khi nói về ấn tượng hoặc hình ảnh mà người khác có về một người hoặc một vật. Tuy nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để lựa chọn từ phù hợp nhất.

Bảng chia từ (Bøjning) của "image"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít billede
Jeg tog et billede af solnedgangen.
(Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.)
Xác định số ít billedet
Billedet hang på væggen.
(Bức ảnh treo trên tường.)
Nguyên thể số nhiều billeder
Hun har mange billeder i sin stue.
(Cô ấy có nhiều bức ảnh trong phòng khách.)
Xác định số nhiều billederne
Billederne i albummet er gamle.
(Những bức ảnh trong album đều cũ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Jeg har et klart image af min barndom."

    "Tôi có một hình ảnh rõ ràng về tuổi thơ của mình."

  • "Imagets betydning for markedsføringen er enorm."

    "Tầm quan trọng của hình ảnh đối với marketing là vô cùng lớn."

  • "Hun prøver at ændre imaget af virksomheden."

    "Cô ấy đang cố gắng thay đổi hình ảnh của công ty."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg har et image af min barndom i mit hoved."

    "Tôi có một hình ảnh về tuổi thơ của mình trong đầu."

  • "Han forsøger at skabe et positivt image af virksomheden."

    "Anh ấy đang cố gắng tạo ra một hình ảnh tích cực về công ty."

  • "Hun har et image af at være meget professionel."

    "Cô ấy có một hình ảnh là rất chuyên nghiệp."

Sở hữu cách (-s)
  • "Kunstnerens images kraft er slående."

    "Sức mạnh từ những hình ảnh của người nghệ sĩ thật ấn tượng."

  • "Virksomhedens images betydning for salget er enorm."

    "Tầm quan trọng của hình ảnh công ty đối với doanh số bán hàng là rất lớn."

  • "Politikerens images troværdighed er under angreb."

    "Độ tin cậy trong hình ảnh của chính trị gia đang bị tấn công."