indsamling
Định nghĩa & Giải nghĩa "indsamling"
Định nghĩa (Dansk)
En aktivitet hvor man samler penge eller ting ind, ofte til et velgørende formål.
Ý nghĩa của "indsamling" trong tiếng Việt
Hành động thu thập hoặc nhận đóng góp, quà tặng, hoặc tiền, thường là cho một mục đích từ thiện hoặc tổ chức.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indsamling"
-
"De startede en indsamling til fordel for de hjemløse."
"Họ đã bắt đầu một cuộc quyên góp cho những người vô gia cư."
-
"Indsamlingen til Røde Kors var en stor succes."
"Cuộc quyên góp cho Hội Chữ thập đỏ đã thành công rực rỡ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indsamling"
Đồng nghĩa
Cách dùng "indsamling" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "indsamling" đúng ngữ cảnh
Từ 'indsamling' thường được dùng để chỉ việc thu thập tiền bạc hoặc đồ vật cho mục đích từ thiện. Cần phân biệt với 'donation' (sự quyên góp) là hành động cho đi, còn 'indsamling' là hành động thu thập.
Bảng chia từ (Bøjning) của "indsamling"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | indsamling |
Vi støtter en indsamling til de hjemløse.
(Chúng tôi ủng hộ một cuộc quyên góp cho người vô gia cư.) |
| Xác định số ít | indsamlingen |
Indsamlingen gik over al forventning.
(Cuộc quyên góp vượt quá mọi mong đợi.) |
| Nguyên thể số nhiều | indsamlinger |
Der er mange indsamlinger i julen.
(Có rất nhiều cuộc quyên góp vào dịp Giáng sinh.) |
| Xác định số nhiều | indsamlingerne |
Indsamlingerne var meget succesfulde i år.
(Các cuộc quyên góp năm nay rất thành công.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Indsamlingen til de hjemløse var en stor succes."
"Cuộc quyên góp cho người vô gia cư đã thành công rực rỡ."
- "Jeg deltog i indsamlingen af penge til kræftforskning."
"Tôi đã tham gia vào việc quyên góp tiền cho nghiên cứu ung thư."
- "Efter indsamlingen donerede vi alle de indsamlede ting til det lokale børnehjem."
"Sau cuộc quyên góp, chúng tôi đã quyên góp tất cả những thứ đã thu thập được cho trại trẻ mồ côi địa phương."
- "Indsamlingens formål er at hjælpe de hjemløse."
"Mục đích của việc quyên góp là giúp đỡ những người vô gia cư."
- "Jeg støtter indsamlingens arbejde med glæde."
"Tôi vui vẻ ủng hộ công việc quyên góp."
- "Vi diskuterede indsamlingens succes på mødet."
"Chúng tôi đã thảo luận về sự thành công của việc quyên góp tại cuộc họp."