(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa samler
B1
substantiv B1 Tổng quát

samler

/ˈsæmlər/
người sưu tầm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "samler"

Định nghĩa (Dansk)

En person, der samler på ting af en bestemt type, enten professionelt eller som en hobby.

Ý nghĩa của "samler" trong tiếng Việt

Một người thu thập những thứ thuộc một loại cụ thể, một cách chuyên nghiệp hoặc như một sở thích.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "samler"

  • "Han er en ivrig frimærkesamler."

    "Anh ấy là một người sưu tầm tem rất nhiệt tình."

  • "Museet har en stor samling af antikke møbler takket være en generøs samler."

    "Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn các đồ nội thất cổ nhờ một nhà sưu tầm hào phóng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "samler"

Đồng nghĩa

kollektionør (Người sưu tập (chuyên nghiệp))

Cách dùng "samler" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "samler" đúng ngữ cảnh

Từ 'samler' thường được dùng để chỉ người sưu tầm các đồ vật có giá trị hoặc có ý nghĩa đặc biệt. Cần phân biệt với từ 'indsamler' (người quyên góp) và 'ophobere' (người tích trữ một cách vô tổ chức).

Bảng chia từ (Bøjning) của "samler"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít samler
Han er en ivrig samler af frimærker.
(Anh ấy là một người sưu tập tem rất nhiệt tình.)
Xác định số ít samleren
Samleren vurderede de gamle mønter.
(Người sưu tập đã định giá những đồng xu cũ.)
Nguyên thể số nhiều samlere
Der er mange samlere af kunst i byen.
(Có rất nhiều nhà sưu tập nghệ thuật trong thành phố.)
Xác định số nhiều samlerne
Samlerne var begejstrede for den nye udstilling.
(Các nhà sưu tập rất hào hứng với triển lãm mới.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Min far er en ivrig samler af frimærker."

    "Bố tôi là một người sưu tập tem rất nhiệt tình."

  • "Hun er blevet en samler af antikke møbler efter at have arvet sin bedstemors hus."

    "Cô ấy đã trở thành một người sưu tập đồ nội thất cổ sau khi thừa kế ngôi nhà của bà ngoại."

  • "Jeg kender en samler, der har en enorm samling af gamle mønter."

    "Tôi biết một người sưu tập, người có một bộ sưu tập lớn các đồng xu cổ."

Danh từ ghép
  • "Min far er frimærkesamler og har en stor samling."

    "Bố tôi là một người sưu tập tem và có một bộ sưu tập lớn."

  • "Som møntsamler kender han værdien af gamle mønter."

    "Là một người sưu tập tiền xu, anh ấy biết giá trị của những đồng tiền cổ."

  • "Kunstsamleren donerede flere malerier til museet."

    "Nhà sưu tập nghệ thuật đã tặng nhiều bức tranh cho bảo tàng."