indskrivning
Định nghĩa & Giải nghĩa "indskrivning"
Định nghĩa (Dansk)
Det at blive skrevet ind som medlem af en organisation eller på et kursus.
Ý nghĩa của "indskrivning" trong tiếng Việt
Hành động đăng ký chính thức làm thành viên của một tổ chức hoặc khóa học.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indskrivning"
-
"Indskrivningen til universitetet er åben fra april til juni."
"Việc nhập học vào trường đại học mở từ tháng 4 đến tháng 6."
-
"Vi har travlt med indskrivningen af nye medlemmer i klubben."
"Chúng tôi đang bận rộn với việc đăng ký thành viên mới vào câu lạc bộ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indskrivning"
Đồng nghĩa
Cách dùng "indskrivning" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "indskrivning" đúng ngữ cảnh
‘Indskrivning’ bruges ofte i forbindelse med uddannelse og medlemskab af foreninger. Sammenlign med ‘optagelse’, som kan have en bredere betydning, inklusiv accept på et hospital.
Bảng chia từ (Bøjning) của "indskrivning"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | indskrivning |
Indskrivning på skolen starter i april.
(Việc nhập học tại trường bắt đầu vào tháng Tư.) |
| Xác định số ít | indskrivningen |
Indskrivningen af nye elever gik glat.
(Việc ghi danh học sinh mới diễn ra suôn sẻ.) |
| Nguyên thể số nhiều | indskrivninger |
Der er mange indskrivninger i august.
(Có rất nhiều đợt nhập học vào tháng Tám.) |
| Xác định số nhiều | indskrivningerne |
Indskrivningerne til kurset er nu lukket.
(Việc đăng ký khóa học hiện đã đóng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Skolens indskrivningsprocedure er blevet ændret i år."
"Thủ tục nhập học của trường đã được thay đổi trong năm nay."
- "Jeg har set indskrivningens resultater online."
"Tôi đã xem kết quả nhập học trực tuyến."
- "Indskrivningens deadline nærmer sig hurtigt, så skynd dig!"
"Hạn chót nhập học đang đến gần, vậy nên hãy nhanh lên!"