(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa optagelse
B1
substantiv B1 Giáo dục, Hành chính

optagelse

ɔpˈtaːˀəlsə
sự trúng tuyển
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "optagelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at blive optaget; det at få adgang til en uddannelse, en forening eller lignende.

Ý nghĩa của "optagelse" trong tiếng Việt

Quá trình hoặc sự kiện được chấp nhận hoặc cho phép vào một nơi, tổ chức hoặc cơ sở giáo dục.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "optagelse"

  • "Hun fik optagelse på universitetet."

    "Cô ấy đã trúng tuyển vào trường đại học."

  • "Optagelsen på holdet var meget konkurrencedygtig."

    "Việc trúng tuyển vào đội rất cạnh tranh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "optagelse"

Đồng nghĩa

Cách dùng "optagelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "optagelse" đúng ngữ cảnh

Sự khác biệt giữa 'optagelse' và các từ tương tự khác như 'indgang' (lối vào) nằm ở việc 'optagelse' thường liên quan đến quá trình được chấp nhận vào một tổ chức, khóa học, hoặc cộng đồng nào đó. Trong khi đó, 'indgang' mang nghĩa vật lý hơn, chỉ nơi để đi vào.

Bảng chia từ (Bøjning) của "optagelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít optagelse
Hun søgte om optagelse på universitetet.
(Cô ấy đã nộp đơn xin nhập học vào trường đại học.)
Xác định số ít optagelsen
Optagelsen på kurset var en stor lettelse.
(Việc được nhận vào khóa học là một sự nhẹ nhõm lớn.)
Nguyên thể số nhiều optagelser
Der er mange optagelser til de populære studier.
(Có rất nhiều đơn đăng ký nhập học cho các ngành học phổ biến.)
Xác định số nhiều optagelserne
Optagelserne på skolen er meget konkurrencedygtige.
(Việc nhập học vào trường rất cạnh tranh.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Optagelsen på universitetet var meget konkurrencedygtig."

    "Việc nhập học vào trường đại học rất cạnh tranh."

  • "Jeg venter spændt på optagelsen på filmskolen."

    "Tôi đang háo hức chờ đợi việc nhập học vào trường điện ảnh."

  • "Vi fejrede optagelsen med en stor fest."

    "Chúng tôi đã ăn mừng việc nhập học bằng một bữa tiệc lớn."

Danh từ ghép
  • "Optagelsesbrevet fra universitetet gjorde hende overlykkelig."

    "Lá thư nhập học từ trường đại học khiến cô ấy vô cùng hạnh phúc."

  • "Vi oplevede en stigning i antallet af studieoptagelser i år."

    "Chúng tôi đã chứng kiến sự gia tăng trong số lượng nhập học đại học năm nay."

  • "Optagelsesproceduren til kunstakademiet er meget konkurrencepræget."

    "Quy trình nhập học vào học viện nghệ thuật rất cạnh tranh."

Danh từ số nhiều
  • "Universiteterne har mange optagelser i september."

    "Các trường đại học có nhiều đợt nhập học vào tháng 9."

  • "Vi har set stigninger i antallet af optagelser på de tekniske uddannelser."

    "Chúng tôi đã thấy sự gia tăng về số lượng nhập học vào các chương trình đào tạo kỹ thuật."

  • "Bestyrelsen skal godkende alle optagelser i foreningen."

    "Hội đồng quản trị phải phê duyệt tất cả các đợt kết nạp vào hiệp hội."