indsnævring
Định nghĩa & Giải nghĩa "indsnævring"
Định nghĩa (Dansk)
Det at gøre noget smallere eller mere begrænset.
Ý nghĩa của "indsnævring" trong tiếng Việt
Quá trình trở nên hẹp hơn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indsnævring"
-
"Der har været en indsnævring af ytringsfriheden i landet."
"Đã có một sự thu hẹp về quyền tự do ngôn luận ở quốc gia này."
-
"Indsnævringen af vejen skabte trafikproblemer."
"Sự thu hẹp của con đường đã gây ra các vấn đề giao thông."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indsnævring"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "indsnævring" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "indsnævring" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng để chỉ sự thu hẹp về mặt không gian vật lý hoặc sự hạn chế về phạm vi, quyền lợi, hoặc cơ hội. Cần phân biệt với 'reduktion', thường chỉ sự giảm bớt về số lượng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "indsnævring"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | indsnævring |
Der er en indsnævring af ytringsfriheden i mange lande.
(Có một sự thu hẹp quyền tự do ngôn luận ở nhiều quốc gia.) |
| Xác định số ít | indsnævringen |
Indsnævringen af budgettet førte til afskedigelser.
(Việc cắt giảm ngân sách đã dẫn đến việc sa thải.) |
| Nguyên thể số nhiều | indsnævringer |
Vi ser indsnævringer i mange politikområder.
(Chúng ta thấy những sự thu hẹp trong nhiều lĩnh vực chính sách.) |
| Xác định số nhiều | indsnævringerne |
Indsnævringerne i adgangen til sundhedspleje er bekymrende.
(Những sự thu hẹp trong việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe là đáng lo ngại.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Budgetindsnævringen førte til nedskæringer i personalet."
"Việc thu hẹp ngân sách đã dẫn đến cắt giảm nhân sự."
- "Denne indsnævringspolitik er skadelig for den økonomiske vækst."
"Chính sách thắt lưng buộc bụng này có hại cho tăng trưởng kinh tế."
- "Vi ser en klar indsnævring af ytringsfriheden i mange lande."
"Chúng ta thấy một sự thu hẹp rõ ràng về tự do ngôn luận ở nhiều quốc gia."