(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa irettesættelse
B2
substantiv B2 Luật pháp, Đạo đức, Ngôn ngữ học

irettesættelse

/iˈʁɛ.təˌsɛt.əlsə/
sự khiển trách
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irettesættelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at irettesætte nogen; en tilrettevisning eller en reprimande.

Ý nghĩa của "irettesættelse" trong tiếng Việt

Sự khiển trách, sự quở trách, sự không tán thành.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "irettesættelse"

  • "Han fik en irettesættelse af sin chef for at komme for sent."

    "Anh ấy đã bị sếp khiển trách vì đi làm muộn."

  • "Læreren gav eleven en irettesættelse for at have forstyrret timen."

    "Giáo viên đã khiển trách học sinh vì đã làm ồn trong lớp."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "irettesættelse"

Đồng nghĩa

reprimande (lời khiển trách) tilrettevisning (sự khiển trách, sự quở trách)

Trái nghĩa

Cách dùng "irettesættelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "irettesættelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'irettesættelse' thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Nó mang ý nghĩa khiển trách một cách chính thức hoặc nghiêm túc.

Bảng chia từ (Bøjning) của "irettesættelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít irettesættelse
Han fik en irettesættelse for sin opførsel.
(Anh ấy đã bị khiển trách vì hành vi của mình.)
Xác định số ít irettesættelsen
Irettesættelsen kom som et chok for ham.
(Lời khiển trách đến với anh ấy như một cú sốc.)
Nguyên thể số nhiều irettesættelser
Chefen uddelte flere irettesættelser i dag.
(Hôm nay, ông chủ đã đưa ra nhiều lời khiển trách.)
Xác định số nhiều irettesættelserne
Irettesættelserne havde ingen effekt på ham.
(Những lời khiển trách không có tác dụng gì với anh ấy.)