(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa isolere
B1
verbum B1 Chính trị, Pháp luật, Tài chính

isolere

/isoˈleːˀrə/
cách ly
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "isolere"

Định nghĩa (Dansk)

At adskille eller skjule (nogen eller noget) fra andre.

Ý nghĩa của "isolere" trong tiếng Việt

Cách ly hoặc giấu đi (ai đó hoặc cái gì đó).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "isolere"

  • "Myndighederne valgte at isolere området for at forhindre smitten i at sprede sig."

    "Chính quyền đã chọn cách ly khu vực để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh."

  • "Han isolerede sig fra omverdenen efter tabet af sin kone."

    "Anh ấy đã tự cô lập mình khỏi thế giới bên ngoài sau sự mất mát của vợ mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "isolere"

Đồng nghĩa

afskærme (che chắn, ngăn cách)

Trái nghĩa

Cách dùng "isolere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "isolere" đúng ngữ cảnh

Từ 'isolere' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'cách ly' trong tiếng Việt, nhưng có thể mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc cách ly về mặt vật lý và cách ly về mặt thông tin hoặc cảm xúc. Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "isolere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể isolere
Vi skal isolere huset inden vinteren.
(Chúng ta phải cách nhiệt ngôi nhà trước mùa đông.)
Hiện tại isolerer
Han isolerer vinduerne for at spare energi.
(Anh ấy cách nhiệt các cửa sổ để tiết kiệm năng lượng.)
Quá khứ isolerede
De isolerede rørene for at forhindre frostsprængninger.
(Họ đã cách nhiệt các đường ống để ngăn chặn vỡ do đóng băng.)
Quá khứ phân từ isoleret
Huset er godt isoleret mod kulde.
(Ngôi nhà được cách nhiệt tốt chống lại cái lạnh.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Huset bliver isoleret mod kulden."

    "Ngôi nhà được cách ly khỏi cái lạnh."

  • "Informationen bliver isoleret fra offentligheden."

    "Thông tin bị cô lập khỏi công chúng."

  • "Patienten bliver isoleret på grund af smittefare."

    "Bệnh nhân được cách ly vì nguy cơ lây nhiễm."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Han isolerer sig fra omverdenen."

    "Anh ấy tự cô lập mình khỏi thế giới bên ngoài."

  • "Virksomheden isolerer bygningen for at spare energi."

    "Công ty cách nhiệt tòa nhà để tiết kiệm năng lượng."

  • "Hun isolerer problemet og fokuserer på løsningen."

    "Cô ấy cô lập vấn đề và tập trung vào giải pháp."