adskille
Định nghĩa & Giải nghĩa "adskille"
Định nghĩa (Dansk)
At dele eller holde to eller flere ting fra hinanden.
Ý nghĩa của "adskille" trong tiếng Việt
Chia cắt, tách rời, phân biệt.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "adskille"
-
"Man kan adskille æggehviden fra blommen."
"Bạn có thể tách lòng trắng trứng ra khỏi lòng đỏ."
-
"Det er vigtigt at adskille fakta fra fiktion."
"Điều quan trọng là phân biệt sự thật với hư cấu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "adskille"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "adskille" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "adskille" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng khi nói về việc tách rời vật chất hoặc ý tưởng. Cần phân biệt với 'separere' (tách rời trong các mối quan hệ) và 'opdele' (chia thành các phần nhỏ hơn).
Bảng chia từ (Bøjning) của "adskille"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | adskille |
Vi må adskille affaldet for at genbruge det.
(Chúng ta phải phân loại rác để tái chế.) |
| Hiện tại | adskiller |
Vores meninger adskiller sig markant.
(Ý kiến của chúng tôi khác nhau đáng kể.) |
| Quá khứ | adskilte |
Politiet adskilte de to grupper under demonstrationen.
(Cảnh sát đã tách hai nhóm ra trong cuộc biểu tình.) |
| Quá khứ phân từ | adskilt |
De to lande har været adskilt i mange år.
(Hai quốc gia đã bị chia cắt trong nhiều năm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil adskille de to hold før kampen starter."
"Tôi sẽ tách hai đội trước khi trận đấu bắt đầu."
- "I fremtiden vil vi adskille affald for at genbruge det bedre."
"Trong tương lai, chúng tôi sẽ phân loại rác thải để tái chế tốt hơn."
- "Hun vil adskille sig fra mængden ved at bære en unik kjole."
"Cô ấy sẽ tách mình ra khỏi đám đông bằng cách mặc một chiếc váy độc đáo."
- "Nu adskiller vi affaldet korrekt."
"Bây giờ chúng ta phân loại rác đúng cách."
- "I går adskilte politiet demonstranterne fra moddemonstranterne."
"Hôm qua, cảnh sát đã tách người biểu tình khỏi những người phản đối cuộc biểu tình."
- "Sjældent adskiller hun sig fra mængden."
"Hiếm khi cô ấy tách mình ra khỏi đám đông."
- "Æg adskilles fra blommen."
"Lòng trắng trứng được tách ra khỏi lòng đỏ."
- "De to lande adskilles af en bred flod."
"Hai quốc gia được phân chia bởi một con sông rộng."
- "Affald adskilles for at blive genbrugt."
"Rác thải được phân loại để tái chế."
- "Jeg adskilte de to grupper af studerende."
"Tôi đã tách hai nhóm sinh viên ra."
- "Politiet adskilte demonstranterne fra moddemonstranterne."
"Cảnh sát đã tách những người biểu tình khỏi những người phản đối."
- "Hun adskilte æggene fra blommen."
"Cô ấy đã tách lòng trắng trứng khỏi lòng đỏ."
- "Kan man adskille vand og olie?"
"Người ta có thể tách nước và dầu không?"
- "Hvordan vil du adskille de to stridende parter?"
"Bạn sẽ tách hai bên xung đột như thế nào?"
- "Hvorfor skal vi adskille affaldet?"
"Tại sao chúng ta phải phân loại rác thải?"
- "Vi forsøger at adskille skraldet for at genbruge det."
"Chúng tôi cố gắng phân loại rác để tái chế."
- "Det er vigtigt at adskille fakta fra fiktion."
"Điều quan trọng là phân biệt sự thật với hư cấu."
- "Loven skal adskille kirke og stat."
"Luật pháp phải tách biệt nhà thờ và nhà nước."