(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa komplicere
B2
verbum B2 Tổng quát

komplicere

/kʰɔmpliˈseːˀɐ/
làm phức tạp hóa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "komplicere"

Định nghĩa (Dansk)

Gøre noget mere indviklet eller vanskeligt end nødvendigt.

Ý nghĩa của "komplicere" trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó phức tạp hơn mức cần thiết; làm rối rắm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "komplicere"

  • "Han komplicerede sagen yderligere med sine indviklede forklaringer."

    "Anh ấy làm phức tạp thêm vấn đề với những lời giải thích rối rắm của mình."

  • "Vi bør ikke komplicere tingene mere end højst nødvendigt."

    "Chúng ta không nên làm mọi thứ phức tạp hơn mức cần thiết."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "komplicere"

Đồng nghĩa

indvikle (làm rối rắm)

Trái nghĩa

Cách dùng "komplicere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "komplicere" đúng ngữ cảnh

Từ 'komplicere' có nghĩa tương đương với 'làm phức tạp hóa' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến cách chia động từ trong các thì khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "komplicere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể komplicere
Det er ikke nødvendigt at komplicere tingene.
(Không cần thiết phải làm phức tạp mọi thứ.)
Hiện tại komplicerer
Hun komplicerer altid situationen.
(Cô ấy luôn làm phức tạp tình hình.)
Quá khứ komplicerede
Problemet komplicerede sig yderligere.
(Vấn đề trở nên phức tạp hơn nữa.)
Quá khứ phân từ kompliceret
Situationen er blevet meget kompliceret.
(Tình hình đã trở nên rất phức tạp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil komplicere processen yderligere, hvis jeg tilføjer flere trin."

    "Tôi sẽ làm phức tạp thêm quy trình nếu tôi thêm nhiều bước hơn."

  • "Hun vil ikke komplicere situationen med unødvendige spørgsmål."

    "Cô ấy sẽ không làm phức tạp tình hình bằng những câu hỏi không cần thiết."

  • "Vi skal komplicere systemet, så det bliver mere sikkert mod hackere."

    "Chúng ta sẽ phải làm phức tạp hệ thống để nó trở nên an toàn hơn trước tin tặc."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg forsøger at undgå at komplicere situationen yderligere."

    "Tôi đang cố gắng tránh làm phức tạp thêm tình hình."

  • "Det er vigtigt ikke at komplicere processen med unødvendige detaljer."

    "Điều quan trọng là không làm phức tạp quá trình bằng những chi tiết không cần thiết."

  • "Hun valgte at komplicere sagen med flere løgne."

    "Cô ấy đã chọn làm phức tạp vấn đề bằng nhiều lời nói dối."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Komplicerer det virkelig sagen, at vi inkluderer flere detaljer?"

    "Liệu việc chúng ta đưa thêm nhiều chi tiết có thực sự làm phức tạp vấn đề không?"

  • "Komplicerede han bevidst situationen, da han undlod at give en klar forklaring?"

    "Có phải anh ta cố tình làm phức tạp tình hình khi không đưa ra một lời giải thích rõ ràng không?"

  • "Komplicerer det ikke livet, når man tager for mange beslutninger på én gang?"

    "Chẳng phải cuộc sống trở nên phức tạp hơn khi người ta đưa ra quá nhiều quyết định cùng một lúc sao?"

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en situation, som kan komplicere sagen yderligere."

    "Đây là một tình huống có thể làm phức tạp thêm vấn đề."

  • "Jeg forstår ikke, hvorfor du skal komplicere tingene, der allerede er simple."

    "Tôi không hiểu tại sao bạn lại làm phức tạp những thứ vốn đã đơn giản."

  • "Loven, der er designet til at hjælpe, ender ofte med at komplicere processen."

    "Luật, được thiết kế để giúp đỡ, thường kết thúc bằng việc làm phức tạp quá trình."