(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa konfiskation
C1
substantiv C1 Luật pháp, Kinh tế

konfiskation

/kɔnfiskɑˈtsjoːn/
sự tịch thu
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "konfiskation"

Định nghĩa (Dansk)

Det at konfiskere; beslaglæggelse af ejendom i henhold til en dom eller lovgivning.

Ý nghĩa của "konfiskation" trong tiếng Việt

Sự tịch thu, sự sung công; hành động tước đoạt hoặc thu giữ tài sản của ai đó bằng thẩm quyền.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "konfiskation"

  • "Domstolen beordrede konfiskation af hans formue."

    "Tòa án ra lệnh tịch thu tài sản của ông ta."

  • "Konfiskationen af smuglervarer er en del af toldvæsenets arbejde."

    "Việc tịch thu hàng lậu là một phần trong công việc của hải quan."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "konfiskation"

Đồng nghĩa

beslaglæggelse (sự tịch thu, sự sung công, sự thu giữ) ekspropriation (sự trưng thu (đất đai, tài sản vì mục đích công cộng))

Cách dùng "konfiskation" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "konfiskation" đúng ngữ cảnh

Từ 'konfiskation' thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý và kinh tế, liên quan đến việc tước đoạt tài sản một cách hợp pháp. Nên phân biệt với 'beslaglæggelse', có nghĩa rộng hơn là tịch thu, có thể tạm thời hoặc vĩnh viễn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "konfiskation"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít konfiskation
Dommeren beordrede konfiskation af smuglergodset.
(Thẩm phán ra lệnh tịch thu hàng lậu.)
Xác định số ít konfiskationen
Konfiskationen af bilen var en hård straf.
(Việc tịch thu chiếc xe là một hình phạt nặng nề.)
Nguyên thể số nhiều konfiskationer
Der var mange konfiskationer ved grænsen i går.
(Đã có nhiều vụ tịch thu ở biên giới ngày hôm qua.)
Xác định số nhiều konfiskationerne
Konfiskationerne af ulovlige våben steg markant.
(Việc tịch thu vũ khí bất hợp pháp đã tăng lên đáng kể.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Dommen inkluderede konfiskation af hans luksusbil."

    "Bản án bao gồm việc tịch thu chiếc xe hơi sang trọng của anh ta."

  • "Vi protesterer mod regeringens konfiskationspolitik."

    "Chúng tôi phản đối chính sách tịch thu của chính phủ."

  • "Denne sag handler om ulovlig konfiskation af ejendom."

    "Vụ việc này liên quan đến việc tịch thu tài sản bất hợp pháp."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En konfiskation af hans bil var en hård straf."

    "Việc tịch thu chiếc xe của anh ấy là một hình phạt nặng nề."

  • "Dommeren beordrede konfiskationen af alle de ulovlige varer."

    "Thẩm phán ra lệnh tịch thu tất cả hàng hóa bất hợp pháp."

  • "Politiet arbejder på at forhindre konfiskation af uskyldiges ejendom."

    "Cảnh sát đang nỗ lực ngăn chặn việc tịch thu tài sản của người vô tội."