kopiere
Định nghĩa & Giải nghĩa "kopiere"
Định nghĩa (Dansk)
At lave en nøjagtig kopi af noget.
Ý nghĩa của "kopiere" trong tiếng Việt
Tạo ra một bản sao trông giống hệt bản gốc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "kopiere"
-
"Jeg skal kopiere filen til en USB-nøgle."
"Tôi cần sao chép tập tin vào USB."
-
"Han kopierede svarene fra sin sidemand."
"Anh ấy đã sao chép câu trả lời từ người ngồi cạnh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "kopiere"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kopiere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "kopiere" đúng ngữ cảnh
Dette ord bruges ofte i forbindelse med dokumenter, filer eller handlinger, hvor man laver en identisk kopi. Vær opmærksom på forskellen mellem 'kopiere' og 'efterligne', hvor 'efterligne' indebærer at gøre noget på samme måde, men ikke nødvendigvis at lave en nøjagtig kopi.
Bảng chia từ (Bøjning) của "kopiere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at kopiere |
Jeg vil gerne at kopiere dokumentet.
(Tôi muốn sao chép tài liệu này.) |
| Hiện tại | kopierer |
Hun kopierer noterne fra tavlen.
(Cô ấy đang sao chép các ghi chú từ bảng.) |
| Quá khứ | kopierede |
Han kopierede filen til sin computer i går.
(Hôm qua anh ấy đã sao chép tệp vào máy tính của mình.) |
| Quá khứ phân từ | kopieret |
Dokumentet er blevet kopieret mange gange.
(Tài liệu đã được sao chép nhiều lần.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kopierede dokumentet i går."
"Tôi đã sao chép tài liệu ngày hôm qua."
- "Hun kopierede sine noter fra sin ven."
"Cô ấy đã sao chép ghi chú của mình từ bạn của cô ấy."
- "Vi kopierede alle billederne til en USB-stik."
"Chúng tôi đã sao chép tất cả các bức ảnh vào ổ USB."
- "Jeg har kopieret alle dokumenterne."
"Tôi đã sao chép tất cả các tài liệu."
- "Hun har kopieret sine lektier fra mig."
"Cô ấy đã sao chép bài tập về nhà từ tôi."
- "Vi har kopieret filen til USB-stikket."
"Chúng tôi đã sao chép tập tin vào USB."