(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa løjtnant
B1
substantiv B1 Quân sự

løjtnant

ˈløjtnant
trung úy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "løjtnant"

Định nghĩa (Dansk)

En officer i militæret, typisk under kaptajnen.

Ý nghĩa của "løjtnant" trong tiếng Việt

Một sĩ quan được phong hàm trong lực lượng vũ trang, thường có cấp bậc dưới đại úy.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "løjtnant"

  • "Han blev forfremmet til løjtnant."

    "Anh ấy đã được thăng chức lên trung úy."

  • "Løjtnanten gav ordren til at angribe."

    "Trung úy ra lệnh tấn công."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "løjtnant"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "løjtnant" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "løjtnant" đúng ngữ cảnh

Vær opmærksom på udtalen af 'løjtnant', som kan være vanskelig for vietnamesiske studerende. Det svarer nogenlunde til cấp bậc quân sự 'trung úy' trong quân đội Việt Nam.

Bảng chia từ (Bøjning) của "løjtnant"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít løjtnant
En ung løjtnant førte tropperne.
(Một trung úy trẻ chỉ huy quân đội.)
Xác định số ít løjtnanten
Løjtnanten gav ordren til at angribe.
(Trung úy ra lệnh tấn công.)
Nguyên thể số nhiều løjtnanter
Der var flere løjtnanter til stede ved ceremonien.
(Có một vài trung úy tham dự buổi lễ.)
Xác định số nhiều løjtnanterne
Løjtnanterne blev rost for deres mod.
(Các trung úy đã được ca ngợi vì sự dũng cảm của họ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Under krigen var der mange tapre løjtnanter i hæren."

    "Trong chiến tranh, có rất nhiều trung úy dũng cảm trong quân đội."

  • "De unge løjtnanter modtog deres ordrer fra obersten."

    "Các trung úy trẻ nhận lệnh từ đại tá."

  • "Vi så flere løjtnanter marchere forbi kasernen."

    "Chúng tôi thấy một vài trung úy diễu hành ngang qua doanh trại."