lyd
Định nghĩa & Giải nghĩa "lyd"
Định nghĩa (Dansk)
Ý nghĩa của "lyd" trong tiếng Việt
Âm thanh, tiếng động; cái gì đó có thể nghe được.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "lyd"
-
"Jeg kan høre en høj lyd."
"Tôi có thể nghe thấy một âm thanh lớn."
-
"Lydene fra byen er meget høje om natten."
"Âm thanh từ thành phố rất ồn ào vào ban đêm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lyd"
Đồng nghĩa
Cách dùng "lyd" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "lyd" đúng ngữ cảnh
Từ 'lyd' thường được sử dụng để chỉ âm thanh nói chung. Cần phân biệt với 'støj' (tiếng ồn) mang nghĩa tiêu cực hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "lyd"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lyd |
Jeg hørte en mærkelig lyd i nat.
(Tôi đã nghe thấy một âm thanh kỳ lạ đêm qua.) |
| Xác định số ít | lyden |
Lyden fra motoren var meget høj.
(Âm thanh từ động cơ rất lớn.) |
| Nguyên thể số nhiều | lyde |
Der var mange forskellige lyde i skoven.
(Có rất nhiều âm thanh khác nhau trong rừng.) |
| Xác định số nhiều | lydene |
Lydene fra byen holdt mig vågen.
(Những âm thanh từ thành phố khiến tôi thức giấc.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg hørte lyden af havet fra mit vindue."
"Tôi nghe thấy tiếng biển từ cửa sổ của mình."
- "Den høje lyd generede mig meget."
"Âm thanh lớn làm phiền tôi rất nhiều."
- "Politiet undersøger lyden af skud."
"Cảnh sát đang điều tra tiếng súng."
- "Bilens lyd er meget høj."
"Âm thanh của chiếc xe hơi rất lớn."
- "Jeg kan ikke lide børnenes lyd, når de græder."
"Tôi không thích tiếng của bọn trẻ khi chúng khóc."
- "Højtalerens lyd var forvrænget."
"Âm thanh của loa bị méo."