(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mægle
B2
verbum B2 Luật pháp, Ngoại giao, Giải quyết xung đột

mægle

/ˈmæːɡlə/
hòa giải
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mægle"

Định nghĩa (Dansk)

Forsøge at bilægge en strid eller uenighed mellem to eller flere parter.

Ý nghĩa của "mægle" trong tiếng Việt

Hòa giải, làm trung gian để giải quyết tranh chấp hoặc mang lại sự hòa giải.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mægle"

  • "Han forsøgte at mægle mellem de stridende parter."

    "Anh ấy đã cố gắng hòa giải giữa các bên tranh chấp."

  • "Det er vigtigt at have en neutral mægler i en konflikt."

    "Điều quan trọng là phải có một người hòa giải trung lập trong một cuộc xung đột."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mægle"

Đồng nghĩa

forlige (hòa giải, làm hòa)

Cách dùng "mægle" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "mægle" đúng ngữ cảnh

Từ 'mægle' thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hơn so với các từ như 'ordne' hay 'løse'. Nó mang ý nghĩa trung gian, giúp các bên đạt được thỏa thuận chung.

Bảng chia từ (Bøjning) của "mægle"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể mægle
Vi skal mægle i konflikten.
(Chúng ta phải hòa giải trong cuộc xung đột.)
Hiện tại mægler
Han mægler mellem de stridende parter.
(Anh ấy hòa giải giữa các bên tranh chấp.)
Quá khứ mæglede
Hun mæglede i en familiesag.
(Cô ấy đã hòa giải trong một vụ việc gia đình.)
Quá khứ phân từ mæglet
Konflikten er blevet mæglet.
(Cuộc xung đột đã được hòa giải.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke mægle i den konflikt."

    "Tôi sẽ không hòa giải trong cuộc xung đột đó."

  • "Hun kan ikke mægle mellem dem."

    "Cô ấy không thể hòa giải giữa họ."

  • "Vi burde ikke mægle, før vi kender alle fakta."

    "Chúng ta không nên hòa giải trước khi biết tất cả sự thật."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at mægle i konflikten."

    "Việc hòa giải trong cuộc xung đột là rất quan trọng."

  • "Han forsøgte at mægle mellem de stridende parter."

    "Anh ấy đã cố gắng hòa giải giữa các bên tranh chấp."

  • "Jeg er blevet bedt om at mægle i sagen."

    "Tôi đã được yêu cầu hòa giải trong vụ việc này."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går mæglede jeg mellem de to naboer."

    "Hôm qua, tôi đã hòa giải giữa hai người hàng xóm."

  • "Ofte mægler hun i konflikter på arbejdspladsen."

    "Cô ấy thường hòa giải trong các xung đột tại nơi làm việc."

  • "Nu mægle vi, så der kommer ro."

    "Bây giờ chúng ta hòa giải, để có sự yên bình."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Konflikten mægles af en uvildig observatør."

    "Xung đột được hòa giải bởi một người quan sát viên độc lập."

  • "Det håbes, at freden snart mægles i området."

    "Người ta hy vọng rằng hòa bình sẽ sớm được hòa giải trong khu vực."

  • "Parterne er uenige, men det forsøges at få mæglet et kompromis."

    "Các bên bất đồng, nhưng người ta đang cố gắng để hòa giải một thỏa hiệp."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Hun har mæglet i konflikten mellem de to naboer."

    "Cô ấy đã hòa giải trong cuộc xung đột giữa hai người hàng xóm."

  • "De har mæglet for at finde en løsning på problemet."

    "Họ đã hòa giải để tìm ra một giải pháp cho vấn đề."

  • "Jeg har aldrig mæglet i en så kompliceret sag før."

    "Tôi chưa bao giờ hòa giải trong một vụ việc phức tạp như vậy trước đây."