mægle
Định nghĩa & Giải nghĩa "mægle"
Định nghĩa (Dansk)
Forsøge at bilægge en strid eller uenighed mellem to eller flere parter.
Ý nghĩa của "mægle" trong tiếng Việt
Hòa giải, làm trung gian để giải quyết tranh chấp hoặc mang lại sự hòa giải.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mægle"
-
"Han forsøgte at mægle mellem de stridende parter."
"Anh ấy đã cố gắng hòa giải giữa các bên tranh chấp."
-
"Det er vigtigt at have en neutral mægler i en konflikt."
"Điều quan trọng là phải có một người hòa giải trung lập trong một cuộc xung đột."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mægle"
Đồng nghĩa
Cách dùng "mægle" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "mægle" đúng ngữ cảnh
Từ 'mægle' thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hơn so với các từ như 'ordne' hay 'løse'. Nó mang ý nghĩa trung gian, giúp các bên đạt được thỏa thuận chung.
Bảng chia từ (Bøjning) của "mægle"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | mægle |
Vi skal mægle i konflikten.
(Chúng ta phải hòa giải trong cuộc xung đột.) |
| Hiện tại | mægler |
Han mægler mellem de stridende parter.
(Anh ấy hòa giải giữa các bên tranh chấp.) |
| Quá khứ | mæglede |
Hun mæglede i en familiesag.
(Cô ấy đã hòa giải trong một vụ việc gia đình.) |
| Quá khứ phân từ | mæglet |
Konflikten er blevet mæglet.
(Cuộc xung đột đã được hòa giải.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke mægle i den konflikt."
"Tôi sẽ không hòa giải trong cuộc xung đột đó."
- "Hun kan ikke mægle mellem dem."
"Cô ấy không thể hòa giải giữa họ."
- "Vi burde ikke mægle, før vi kender alle fakta."
"Chúng ta không nên hòa giải trước khi biết tất cả sự thật."
- "Det er vigtigt at mægle i konflikten."
"Việc hòa giải trong cuộc xung đột là rất quan trọng."
- "Han forsøgte at mægle mellem de stridende parter."
"Anh ấy đã cố gắng hòa giải giữa các bên tranh chấp."
- "Jeg er blevet bedt om at mægle i sagen."
"Tôi đã được yêu cầu hòa giải trong vụ việc này."
- "I går mæglede jeg mellem de to naboer."
"Hôm qua, tôi đã hòa giải giữa hai người hàng xóm."
- "Ofte mægler hun i konflikter på arbejdspladsen."
"Cô ấy thường hòa giải trong các xung đột tại nơi làm việc."
- "Nu mægle vi, så der kommer ro."
"Bây giờ chúng ta hòa giải, để có sự yên bình."
- "Konflikten mægles af en uvildig observatør."
"Xung đột được hòa giải bởi một người quan sát viên độc lập."
- "Det håbes, at freden snart mægles i området."
"Người ta hy vọng rằng hòa bình sẽ sớm được hòa giải trong khu vực."
- "Parterne er uenige, men det forsøges at få mæglet et kompromis."
"Các bên bất đồng, nhưng người ta đang cố gắng để hòa giải một thỏa hiệp."
- "Hun har mæglet i konflikten mellem de to naboer."
"Cô ấy đã hòa giải trong cuộc xung đột giữa hai người hàng xóm."
- "De har mæglet for at finde en løsning på problemet."
"Họ đã hòa giải để tìm ra một giải pháp cho vấn đề."
- "Jeg har aldrig mæglet i en så kompliceret sag før."
"Tôi chưa bao giờ hòa giải trong một vụ việc phức tạp như vậy trước đây."