(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa bilægge
B2
verbum B2 Giao tiếp xã hội, Quan hệ cá nhân

bilægge

/ˈpiːˌlɛɡə/
xoa dịu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "bilægge"

Định nghĩa (Dansk)

At bringe en strid eller uoverensstemmelse til ophør ved forhandling eller kompromis.

Ý nghĩa của "bilægge" trong tiếng Việt

Làm cho một sự bất đồng hoặc vấn đề trở nên ít nghiêm trọng hơn hoặc làm cho mọi người cảm thấy tốt hơn sau một sự bất đồng hoặc vấn đề; xoa dịu, hòa giải, dàn xếp.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bilægge"

  • "De forsøgte at bilægge striden mellem de to lande."

    "Họ đã cố gắng xoa dịu cuộc tranh chấp giữa hai quốc gia."

  • "Det lykkedes dem at bilægge deres uoverensstemmelser."

    "Họ đã thành công trong việc xoa dịu những bất đồng của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bilægge"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "bilægge" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "bilægge" đúng ngữ cảnh

Từ "bilægge" thường được sử dụng khi nói về việc giải quyết tranh chấp hoặc mâu thuẫn một cách hòa bình và thỏa hiệp. Nó mang ý nghĩa chủ động làm dịu tình hình và tìm kiếm giải pháp chung. Cần phân biệt với các từ chỉ sự làm dịu đơn thuần về mặt cảm xúc.

Bảng chia từ (Bøjning) của "bilægge"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể bilægge
Vi skal bilægge striden.
(Chúng ta phải hòa giải cuộc tranh chấp.)
Hiện tại bilægger
Han bilægger altid konflikter.
(Anh ấy luôn hòa giải các xung đột.)
Quá khứ bilagde
De bilagde deres uenighed i går.
(Họ đã hòa giải sự bất đồng của họ ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ bilagt
Konflikten er blevet bilagt.
(Cuộc xung đột đã được hòa giải.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil bilægge konflikten med min nabo i morgen."

    "Tôi sẽ giải quyết xung đột với hàng xóm của tôi vào ngày mai."

  • "Vi skal bilægge vores uenigheder, før det er for sent."

    "Chúng ta phải giải quyết những bất đồng của mình trước khi quá muộn."

  • "Regeringen vil forsøge at bilægge striden mellem de to lande."

    "Chính phủ sẽ cố gắng giải quyết tranh chấp giữa hai quốc gia."

Động từ khiếm khuyết
  • "Vi bør bilægge konflikten hurtigst muligt."

    "Chúng ta nên giải quyết xung đột càng sớm càng tốt."

  • "De vil forsøge at bilægge striden mellem de to lande."

    "Họ sẽ cố gắng giải quyết tranh chấp giữa hai quốc gia."

  • "Man kan ikke altid bilægge alle uenigheder."

    "Người ta không phải lúc nào cũng có thể giải quyết tất cả bất đồng."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Konflikten bilægges forhåbentlig snart."

    "Hy vọng là cuộc xung đột sẽ sớm được giải quyết."

  • "Det er vigtigt, at stridigheder bilægges fredeligt."

    "Điều quan trọng là các tranh chấp được giải quyết một cách hòa bình."

  • "Sagen bilægges ved en aftale mellem parterne."

    "Vụ việc được giải quyết bằng một thỏa thuận giữa các bên."