mængde
Định nghĩa & Giải nghĩa "mængde"
Định nghĩa (Dansk)
Et bestemt antal eller en vis portion af noget.
Ý nghĩa của "mængde" trong tiếng Việt
Số lượng, lượng; một số lượng xác định.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mængde"
-
"Jeg har en stor mængde arbejde at gøre."
"Tôi có một lượng lớn công việc phải làm."
-
"Vi har brug for en stor mængde vand."
"Chúng ta cần một lượng lớn nước."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mængde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mængde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "mængde" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'mængde' thường được dùng để chỉ một số lượng không cụ thể, có thể đếm được hoặc không đếm được. Cần phân biệt với 'antal', thường dùng cho số lượng đếm được cụ thể.
Bảng chia từ (Bøjning) của "mængde"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | mængde |
Jeg har en stor mængde arbejde at gøre.
(Tôi có một lượng lớn công việc phải làm.) |
| Xác định số ít | mængden |
Mængden af regn var overraskende høj.
(Lượng mưa cao một cách đáng ngạc nhiên.) |
| Nguyên thể số nhiều | mængder |
Vi har brug for store mængder vand.
(Chúng ta cần một lượng lớn nước.) |
| Xác định số nhiều | mængderne |
Mængderne af affald stiger hvert år.
(Lượng chất thải tăng lên mỗi năm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg er overrasket over mængden af ansøgninger vi har modtaget."
"Tôi ngạc nhiên về số lượng đơn đăng ký mà chúng tôi đã nhận được."
- "Mængden af regn i år har været usædvanlig høj."
"Lượng mưa năm nay cao bất thường."
- "Han var ikke tilfreds med mængden af mad på tallerkenen."
"Anh ấy không hài lòng với lượng thức ăn trên đĩa."