(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa magi
B2
substantiv B2 Đời sống hàng ngày, Văn hóa, Giải trí

magi

ˈmæːɡi
phép thuật
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "magi"

Định nghĩa (Dansk)

Overnaturlige kræfter eller evner, der bruges til at påvirke begivenheder eller mennesker.

Ý nghĩa của "magi" trong tiếng Việt

Sức mạnh dường như có thể ảnh hưởng đến diễn biến của sự kiện bằng cách sử dụng các lực lượng bí ẩn hoặc siêu nhiên.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "magi"

  • "Hun troede på magi og overnaturlige væsener."

    "Cô ấy tin vào phép thuật và những sinh vật siêu nhiên."

  • "I gamle dage mente folk, at magi kunne helbrede sygdomme."

    "Ngày xưa, người ta tin rằng phép thuật có thể chữa khỏi bệnh tật."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "magi"

Đồng nghĩa

trolddom (ma thuật) hekseri (phù thủy)

Trái nghĩa

Cách dùng "magi" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "magi" đúng ngữ cảnh

Từ 'magi' trong tiếng Đan Mạch (magi) thường được dùng để chỉ sức mạnh siêu nhiên hoặc khả năng đặc biệt. Cần phân biệt với các từ như 'trylleri' (ảo thuật) thường mang tính chất giải trí hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "magi"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít magi
En magi kan fortrylle folk.
(Một phép thuật có thể mê hoặc mọi người.)
Xác định số ít magien
Jeg elsker magien i julen.
(Tôi yêu sự kỳ diệu của Giáng sinh.)
Nguyên thể số nhiều magier
Der findes mange forskellige magier.
(Có nhiều loại phép thuật khác nhau.)
Xác định số nhiều magierne
Magierne i filmen var imponerende.
(Những phép thuật trong phim thật ấn tượng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Magien i eventyret fortryllede alle."

    "Sự kỳ diệu trong câu chuyện cổ tích đã mê hoặc tất cả mọi người."

  • "Jeg tror på, at magien findes i hverdagen."

    "Tôi tin rằng phép thuật tồn tại trong cuộc sống hàng ngày."

  • "Børnene var fascineret af magien i trylleshowet."

    "Bọn trẻ bị mê hoặc bởi phép thuật trong buổi biểu diễn ảo thuật."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Der er en stærk magi i luften denne aften."

    "Có một phép thuật mạnh mẽ trong không khí tối nay."

  • "Hun tror på, at magien kan hjælpe hende med at løse problemerne."

    "Cô ấy tin rằng phép thuật có thể giúp cô ấy giải quyết các vấn đề."

  • "Med lidt magi kan vi få det her til at ske."

    "Với một chút phép thuật, chúng ta có thể làm cho điều này xảy ra."