majs
Định nghĩa & Giải nghĩa "majs"
Định nghĩa (Dansk)
En kornsort, der dyrkes for sine spiselige kerner.
Ý nghĩa của "majs" trong tiếng Việt
Một loại cây lương thực được trồng để lấy hạt ăn được; ngô.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "majs"
-
"Vi dyrker majs på vores marker."
"Chúng tôi trồng ngô trên đồng ruộng của chúng tôi."
-
"Jeg elsker at spise majskolber om sommeren."
"Tôi thích ăn bắp ngô vào mùa hè."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "majs"
Chưa có dữ liệu liên quan.
Cách dùng "majs" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "majs" đúng ngữ cảnh
Majs er en vigtig afgrøde i mange dele af verden. Det bruges ofte i madlavning.
Bảng chia từ (Bøjning) của "majs"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | majs |
Jeg spiser majs til frokost.
(Tôi ăn bắp cho bữa trưa.) |
| Xác định số ít | majsen |
Majsen er sød og saftig.
(Bắp thì ngọt và mọng nước.) |
| Nguyên thể số nhiều | majs |
Vi dyrker majs på vores gård.
(Chúng tôi trồng bắp trên trang trại của chúng tôi.) |
| Xác định số nhiều | majsene |
Majsene er klar til høst.
(Những cây bắp đã sẵn sàng để thu hoạch.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vi spiste lækker majsbrød til morgenmad."
"Chúng tôi đã ăn bánh mì ngô ngon cho bữa sáng."
- "Bondemanden høstede en stor mængde majsmarker i år."
"Người nông dân đã thu hoạch một lượng lớn ruộng ngô trong năm nay."
- "Majskolben var sød og saftig."
"Bắp ngô ngọt và mọng nước."
- "Majsens farve er gul."
"Màu của ngô là màu vàng."
- "Jeg elsker smagen af majsens kerner."
"Tôi thích hương vị của hạt ngô."
- "Bondens høst af majsens afgrøde var rigelig i år."
"Vụ thu hoạch ngô của người nông dân năm nay rất bội thu."
- "Landmanden høstede mange majs fra sin mark."
"Người nông dân đã thu hoạch nhiều bắp từ ruộng của mình."
- "Vi kan lave popcorn af disse majs."
"Chúng ta có thể làm bỏng ngô từ những hạt bắp này."
- "Jeg foretrækker søde majs til min salat."
"Tôi thích bắp ngọt cho món salad của mình."