(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa majs
A1
substantiv A1 Nông nghiệp, Thực phẩm

majs

/ˈmais/
ngô
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "majs"

Định nghĩa (Dansk)

En kornsort, der dyrkes for sine spiselige kerner.

Ý nghĩa của "majs" trong tiếng Việt

Một loại cây lương thực được trồng để lấy hạt ăn được; ngô.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "majs"

  • "Vi dyrker majs på vores marker."

    "Chúng tôi trồng ngô trên đồng ruộng của chúng tôi."

  • "Jeg elsker at spise majskolber om sommeren."

    "Tôi thích ăn bắp ngô vào mùa hè."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "majs"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "majs" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "majs" đúng ngữ cảnh

Majs er en vigtig afgrøde i mange dele af verden. Det bruges ofte i madlavning.

Bảng chia từ (Bøjning) của "majs"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít majs
Jeg spiser majs til frokost.
(Tôi ăn bắp cho bữa trưa.)
Xác định số ít majsen
Majsen er sød og saftig.
(Bắp thì ngọt và mọng nước.)
Nguyên thể số nhiều majs
Vi dyrker majs på vores gård.
(Chúng tôi trồng bắp trên trang trại của chúng tôi.)
Xác định số nhiều majsene
Majsene er klar til høst.
(Những cây bắp đã sẵn sàng để thu hoạch.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Vi spiste lækker majsbrød til morgenmad."

    "Chúng tôi đã ăn bánh mì ngô ngon cho bữa sáng."

  • "Bondemanden høstede en stor mængde majsmarker i år."

    "Người nông dân đã thu hoạch một lượng lớn ruộng ngô trong năm nay."

  • "Majskolben var sød og saftig."

    "Bắp ngô ngọt và mọng nước."

Sở hữu cách (-s)
  • "Majsens farve er gul."

    "Màu của ngô là màu vàng."

  • "Jeg elsker smagen af majsens kerner."

    "Tôi thích hương vị của hạt ngô."

  • "Bondens høst af majsens afgrøde var rigelig i år."

    "Vụ thu hoạch ngô của người nông dân năm nay rất bội thu."

Danh từ số nhiều
  • "Landmanden høstede mange majs fra sin mark."

    "Người nông dân đã thu hoạch nhiều bắp từ ruộng của mình."

  • "Vi kan lave popcorn af disse majs."

    "Chúng ta có thể làm bỏng ngô từ những hạt bắp này."

  • "Jeg foretrækker søde majs til min salat."

    "Tôi thích bắp ngọt cho món salad của mình."