(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa manglende evner
B2
substantiv B2 Tổng quát

manglende evner

/ˈmæŋləndə ˈeːvnɐ/
những sự thiếu khả năng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "manglende evner"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstand af ikke at have evner til at gøre noget; mangel på kapacitet eller færdigheder.

Ý nghĩa của "manglende evner" trong tiếng Việt

Tình trạng không có khả năng làm điều gì đó; sự thiếu khả năng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "manglende evner"

  • "Hans manglende evner inden for matematik gjorde det svært for ham at følge med i undervisningen."

    "Sự thiếu khả năng trong toán học của anh ấy khiến anh ấy khó theo kịp bài giảng."

  • "Virksomheden led under en manglende evner til at innovere."

    "Công ty chịu đựng sự thiếu khả năng đổi mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "manglende evner"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "manglende evner" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "manglende evner" đúng ngữ cảnh

Cần phân biệt sắc thái giữa 'manglende evner' (thiếu khả năng bẩm sinh hoặc do hạn chế thể chất/tinh thần) và 'utilstrækkelige færdigheder' (thiếu kỹ năng do chưa được đào tạo hoặc luyện tập đầy đủ).

Bảng chia từ (Bøjning) của "manglende evner"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít manglende evner
Hans manglende evner var tydelige.
(Sự thiếu khả năng của anh ấy rất rõ ràng.)
Xác định số ít de manglende evner
De manglende evner gjorde det svært for ham.
(Sự thiếu khả năng đó đã gây khó khăn cho anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều manglende evner
Manglende evner kan overvindes med træning.
(Sự thiếu khả năng có thể được khắc phục bằng luyện tập.)
Xác định số nhiều de manglende evner
De manglende evner hos holdet førte til nederlaget.
(Sự thiếu khả năng của đội đã dẫn đến thất bại.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "De manglende evner inden for matematik gjorde det svært for ham at bestå eksamen."

    "Việc thiếu hụt các khả năng trong toán học đã khiến anh ấy khó vượt qua kỳ thi."

  • "Virksomheden led under de manglende evner hos ledelsen til at træffe de rigtige beslutninger."

    "Công ty phải chịu đựng sự thiếu hụt khả năng của ban lãnh đạo trong việc đưa ra các quyết định đúng đắn."

  • "Konsekvenserne af de manglende evner er tydelige i projektets forsinkelser og budgetoverskridelser."

    "Hậu quả của việc thiếu hụt các khả năng là rõ ràng trong sự chậm trễ của dự án và vượt quá ngân sách."