(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mesterværk
B2
substantiv B2 Nghệ thuật, Văn học

mesterværk

/ˈmɛstərˌvɛɐ̯k/
kiệt tác
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mesterværk"

Định nghĩa (Dansk)

En fremragende præstation inden for kunst, håndværk eller færdigheder.

Ý nghĩa của "mesterværk" trong tiếng Việt

Một tác phẩm nghệ thuật, kỹ năng hoặc tay nghề xuất sắc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mesterværk"

  • "Mona Lisa er et mesterværk af Leonardo da Vinci."

    "Mona Lisa là một kiệt tác của Leonardo da Vinci."

  • "Bygningen er et mesterværk i moderne arkitektur."

    "Tòa nhà là một kiệt tác của kiến trúc hiện đại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mesterværk"

Đồng nghĩa

hovedværk (tác phẩm chính) kunstværk (tác phẩm nghệ thuật)

Cách dùng "mesterværk" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "mesterværk" đúng ngữ cảnh

Từ 'mesterværk' thường được dùng để chỉ những tác phẩm có giá trị nghệ thuật hoặc kỹ thuật cao, có tầm ảnh hưởng lớn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "mesterværk"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít mesterværk
Det er et mesterværk.
(Đó là một kiệt tác.)
Xác định số ít mesterværket
Mesterværket blev udstillet på museet.
(Kiệt tác đã được trưng bày tại bảo tàng.)
Nguyên thể số nhiều mesterværker
Han har skabt mange mesterværker.
(Anh ấy đã tạo ra nhiều kiệt tác.)
Xác định số nhiều mesterværkerne
Mesterværkerne er blevet restaureret.
(Những kiệt tác đã được phục chế.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Maleriet er mesterværket, alle taler om."

    "Bức tranh là kiệt tác mà mọi người đang nói đến."

  • "Vi besøgte museet for at se mesterværket."

    "Chúng tôi đã đến thăm bảo tàng để xem kiệt tác."

  • "Instruktøren er stolt af mesterværket."

    "Đạo diễn tự hào về kiệt tác."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Hun har skabt et mesterværk med sine hænder."

    "Cô ấy đã tạo ra một kiệt tác bằng đôi tay của mình."

  • "Det nye museum udstiller et mesterværk af Rembrandt."

    "Bảo tàng mới trưng bày một kiệt tác của Rembrandt."

  • "Jeg læste i går om et mesterværk inden for moderne arkitektur."

    "Hôm qua tôi đã đọc về một kiệt tác trong kiến trúc hiện đại."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Det er et mesterværk!"

    "Đó là một kiệt tác!"

  • "Hun har skabt et mesterværk med den skulptur."

    "Cô ấy đã tạo ra một kiệt tác với tác phẩm điêu khắc đó."

  • "Maleriet anses for at være et mesterværk af mange kunstkritikere."

    "Bức tranh được nhiều nhà phê bình nghệ thuật coi là một kiệt tác."

Danh từ số nhiều
  • "Museet udstiller mange mesterværker fra det 20. århundrede."

    "Bảo tàng trưng bày nhiều kiệt tác từ thế kỷ 20."

  • "Disse malerier er betragtet som nogle af kunstnerens største mesterværker."

    "Những bức tranh này được coi là một trong những kiệt tác lớn nhất của nghệ sĩ."

  • "Forfatteren har skabt flere litterære mesterværker i sin karriere."

    "Nhà văn đã tạo ra một vài kiệt tác văn học trong sự nghiệp của mình."