mistroisk
Định nghĩa & Giải nghĩa "mistroisk"
Định nghĩa (Dansk)
Fyldt med mistillid; som udtrykker eller er præget af manglende tillid.
Ý nghĩa của "mistroisk" trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự thiếu tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mistroisk"
-
"Hun var mistroisk over for hans forklaring."
"Cô ấy không tin tưởng vào lời giải thích của anh ta."
-
"Han havde et mistroisk udtryk i øjnene."
"Anh ta có một ánh nhìn không tin tưởng trong mắt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mistroisk"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mistroisk" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "mistroisk" đúng ngữ cảnh
`Mistroisk` beskriver en følelse eller handling af at mangle tillid. Det er vigtigt at skelne mellem `mistro` (substantiv, mistillid) og `mistroisk` (adjektiv, mistænksom).