(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mistroisk
B2
adjektiv B2 Tâm lý học, Xã hội học

mistroisk

/misˈtʁɔɪ̯ˀsk/
không tin tưởng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mistroisk"

Định nghĩa (Dansk)

Fyldt med mistillid; som udtrykker eller er præget af manglende tillid.

Ý nghĩa của "mistroisk" trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự thiếu tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mistroisk"

  • "Hun var mistroisk over for hans forklaring."

    "Cô ấy không tin tưởng vào lời giải thích của anh ta."

  • "Han havde et mistroisk udtryk i øjnene."

    "Anh ta có một ánh nhìn không tin tưởng trong mắt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mistroisk"

Đồng nghĩa

mistænksom (đa nghi) skeptisk (hoài nghi)

Trái nghĩa

tillidsfuld (tin tưởng)

Cách dùng "mistroisk" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "mistroisk" đúng ngữ cảnh

`Mistroisk` beskriver en følelse eller handling af at mangle tillid. Det er vigtigt at skelne mellem `mistro` (substantiv, mistillid) og `mistroisk` (adjektiv, mistænksom).

Bảng chia từ (Bøjning) của "mistroisk"