nedbryder
Định nghĩa & Giải nghĩa "nedbryder"
Định nghĩa (Dansk)
En person eller en ting, der nedbryder eller ødelægger noget.
Ý nghĩa của "nedbryder" trong tiếng Việt
Người hoặc vật phá hủy cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nedbryder"
-
"Han er en professionel nedbryder."
"Anh ấy là một người phá dỡ chuyên nghiệp."
-
"Naturen har mange nedbrydere, som hjælper med at holde økosystemet i balance."
"Thiên nhiên có nhiều tác nhân phân hủy, giúp giữ cho hệ sinh thái cân bằng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nedbryder"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nedbryder" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "nedbryder" đúng ngữ cảnh
Từ 'nedbryder' có thể chỉ người hoặc vật có khả năng phá hủy. Cần phân biệt với các từ như 'destruktiv', mang tính chất hủy hoại một cách chủ động và tiêu cực hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "nedbryder"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | nedbryder |
En nedbryder er vigtig for økosystemet.
(Một sinh vật phân hủy rất quan trọng đối với hệ sinh thái.) |
| Xác định số ít | nedbryderen |
Nedbryderen hjælper med at genbruge næringsstoffer.
(Sinh vật phân hủy giúp tái chế các chất dinh dưỡng.) |
| Nguyên thể số nhiều | nedbrydere |
Der findes mange forskellige nedbrydere i jorden.
(Có rất nhiều sinh vật phân hủy khác nhau trong đất.) |
| Xác định số nhiều | nedbryderne |
Nedbryderne omdanner dødt materiale til næringsstoffer.
(Các sinh vật phân hủy biến đổi vật chất chết thành chất dinh dưỡng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "En nedbryder af gamle bygninger blev ansat til at rydde grunden."
"Một người phá dỡ các tòa nhà cũ đã được thuê để dọn dẹp khu đất."
- "Han er en nedbryder af tillid, fordi han altid lyver."
"Anh ấy là người phá hoại lòng tin vì anh ấy luôn nói dối."
- "Virksomheden er en nedbryder af miljøet på grund af deres forurening."
"Công ty là một tác nhân gây hại cho môi trường do ô nhiễm của họ."