(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ødelægger
B1
verbum B1 Tổng quát

ødelægger

/ˈøːˌde̝lækɐ/
đang phá hủy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ødelægger"

Định nghĩa (Dansk)

At forårsage stor skade på noget, så det ikke længere fungerer eller eksisterer.

Ý nghĩa của "ødelægger" trong tiếng Việt

Phá hủy hoặc gây thiệt hại nghiêm trọng cho một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ødelægger"

  • "Stormen er ved at ødelægge husene langs kysten."

    "Cơn bão đang phá hủy những ngôi nhà dọc theo bờ biển."

  • "Han er ved at ødelægge sin karriere med sine dårlige beslutninger."

    "Anh ấy đang phá hủy sự nghiệp của mình bằng những quyết định tồi tệ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ødelægger"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

bygger op (xây dựng)

Cách dùng "ødelægger" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ødelægger" đúng ngữ cảnh

Từ 'ødelægger' mang nghĩa đang trong quá trình phá hủy, gây thiệt hại. Cần chú ý đến thì của động từ khi sử dụng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ødelægger"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể ødelægge
Vi må ikke ødelægge naturen.
(Chúng ta không được phá hủy thiên nhiên.)
Hiện tại ødelægger
Han ødelægger sine chancer.
(Anh ấy đang tự hủy hoại cơ hội của mình.)
Quá khứ ødelagde
Stormen ødelagde mange huse.
(Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà.)
Quá khứ phân từ ødelagt
Byen var fuldstændig ødelagt.
(Thành phố đã hoàn toàn bị phá hủy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Han ødelægger ikke altid sine legetøj."

    "Anh ấy không phải lúc nào cũng phá hỏng đồ chơi của mình."

  • "Stormen ødelægger ikke kun huse, men også træer."

    "Cơn bão không chỉ phá hủy nhà cửa mà còn cả cây cối."

  • "Hun ødelægger ikke med vilje de andre børns tegninger."

    "Cô ấy không cố ý phá hỏng những bức vẽ của những đứa trẻ khác."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil ikke ødelægge din dag med dårlige nyheder."

    "Tôi không muốn phá hỏng ngày của bạn bằng những tin xấu."

  • "Du bør ikke ødelægge dine chancer ved at lyve."

    "Bạn không nên tự hủy hoại cơ hội của mình bằng cách nói dối."

  • "Han kan ødelægge alt med sin dårlige attitude."

    "Anh ấy có thể phá hỏng mọi thứ bằng thái độ tồi tệ của mình."

Thì Quá khứ đơn
  • "Stormen ødelagde mange huse langs kysten."

    "Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà dọc theo bờ biển."

  • "Han ødelagde sin karriere med den ene dårlige beslutning."

    "Anh ấy đã hủy hoại sự nghiệp của mình chỉ bằng một quyết định tồi tệ."

  • "Hun ødelagde ved et uheld vasen, da hun tabte den."

    "Cô ấy vô tình làm vỡ chiếc bình khi làm rơi nó."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Stormen ødelægger husene langs kysten."

    "Cơn bão phá hủy những ngôi nhà dọc theo bờ biển."

  • "Han ødelægger altid stemningen med sine negative kommentarer."

    "Anh ấy luôn phá hỏng bầu không khí bằng những lời nhận xét tiêu cực của mình."

  • "Den konstante støj ødelægger min koncentration."

    "Tiếng ồn liên tục phá hủy sự tập trung của tôi."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er bange for, at regnen ødelægger høsten, hvis den fortsætter."

    "Tôi sợ rằng mưa sẽ phá hoại mùa màng nếu nó tiếp tục."

  • "Hun blev ked af det, da hun opdagede, at hendes hund havde ødelagt hendes yndlingssko."

    "Cô ấy buồn khi phát hiện ra rằng con chó của mình đã phá hỏng đôi giày yêu thích của cô ấy."

  • "Det er vigtigt, at vi forstår, hvordan klimaændringer ødelægger vores planet."

    "Điều quan trọng là chúng ta phải hiểu biến đổi khí hậu đang phá hủy hành tinh của chúng ta như thế nào."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Hun ødelægger altid mine planer."

    "Cô ấy luôn phá hỏng kế hoạch của tôi."

  • "I går ødelagde stormen mange huse."

    "Hôm qua, cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà."

  • "Hvad ødelægger vores miljø?"

    "Điều gì đang phá hủy môi trường của chúng ta?"