nedfælde
Định nghĩa & Giải nghĩa "nedfælde"
Định nghĩa (Dansk)
hurtigt at skrive noget ned, ofte i stikordsform, så man ikke glemmer det
Ý nghĩa của "nedfælde" trong tiếng Việt
Ghi nhanh, viết vội, ghi chú nhanh chóng điều gì đó lên giấy để không quên.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nedfælde"
-
"Jeg nåede lige at nedfælde hans navn på et stykke papir."
"Tôi vừa kịp ghi nhanh tên anh ấy lên một tờ giấy."
-
"Hun nedfældede hurtigt de vigtigste punkter fra mødet."
"Cô ấy nhanh chóng ghi lại những điểm quan trọng nhất từ cuộc họp."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nedfælde"
Đồng nghĩa
Cách dùng "nedfælde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "nedfælde" đúng ngữ cảnh
Từ 'nedfælde' thường được dùng khi bạn muốn ghi lại một cách nhanh chóng những điểm chính của một cuộc trò chuyện, bài giảng, hoặc ý tưởng để tham khảo sau này. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với việc chỉ 'skrive ned'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "nedfælde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | nedfælde |
Vi skal nedfælde alle aftaler på skrift.
(Chúng ta nên ghi lại tất cả các thỏa thuận bằng văn bản.) |
| Hiện tại | nedfælder |
Han nedfælder sine tanker i en dagbog.
(Anh ấy ghi lại những suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.) |
| Quá khứ | nedfældede |
Hun nedfældede sine erindringer fra barndommen.
(Cô ấy đã viết lại những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.) |
| Quá khứ phân từ | nedfældet |
Beslutningen er nedfældet i protokollen.
(Quyết định đã được ghi lại trong biên bản.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke nedfælde alle detaljerne nu."
"Tôi không thể ghi lại tất cả các chi tiết bây giờ."
- "Hun vil nok nedfælde sine tanker senere."
"Có lẽ cô ấy sẽ ghi lại những suy nghĩ của mình sau."
- "De burde hurtigt nedfælde deres ideer."
"Họ nên nhanh chóng ghi lại những ý tưởng của mình."
- "I går nedfældede jeg alle mine tanker i min dagbog."
"Hôm qua, tôi đã nhanh chóng viết tất cả những suy nghĩ của mình vào nhật ký."
- "Nu nedfælder han hurtigt noterne fra mødet."
"Bây giờ anh ấy nhanh chóng ghi lại các ghi chú từ cuộc họp."
- "Senere nedfælder vi konklusionerne i rapporten."
"Sau đó chúng tôi sẽ viết nhanh các kết luận vào báo cáo."
- "Jeg skal nedfælde alle mine ideer, før jeg glemmer dem."
"Tôi phải ghi lại tất cả các ý tưởng của mình trước khi tôi quên chúng."
- "Du bør nedfælde dine tanker om emnet, så du har noget at referere til senere."
"Bạn nên ghi lại những suy nghĩ của bạn về chủ đề này, để bạn có thứ để tham khảo sau này."
- "Vi vil nedfælde alle beslutninger i referatet, så der er fuld klarhed."
"Chúng tôi sẽ ghi lại tất cả các quyết định trong biên bản, để có sự rõ ràng đầy đủ."
- "Alle de vigtige punkter blev nedfældet under mødet."
"Tất cả các điểm quan trọng đã được ghi lại trong cuộc họp."
- "Mine tanker bliver nedfældet i min dagbog hver aften."
"Những suy nghĩ của tôi được ghi lại trong nhật ký của tôi mỗi tối."
- "Beslutningen om at bygge en ny bro bliver nedfældet i protokollen."
"Quyết định xây một cây cầu mới được ghi lại trong biên bản."
- "Jeg nedfældede hurtigt hans adresse på en serviet."
"Tôi nhanh chóng ghi lại địa chỉ của anh ấy lên một chiếc khăn ăn."
- "Hun nedfældede alle sine tanker i en dagbog."
"Cô ấy đã ghi lại tất cả những suy nghĩ của mình vào một cuốn nhật ký."
- "Vi nedfældede alle de vigtigste punkter fra mødet."
"Chúng tôi đã ghi lại tất cả các điểm quan trọng nhất từ cuộc họp."
- "Nedfældede du alle hans pointer under mødet?"
"Bạn có ghi lại tất cả các điểm chính của anh ấy trong cuộc họp không?"
- "Hvornår vil du nedfælde dine tanker om projektet?"
"Khi nào bạn sẽ ghi lại những suy nghĩ của bạn về dự án?"
- "Har hun allerede nedfældet en liste over de vigtigste opgaver?"
"Cô ấy đã ghi lại một danh sách các nhiệm vụ quan trọng nhất chưa?"
- "Jeg skyndte mig at nedfælde hans ord, fordi jeg var bange for at glemme dem."
"Tôi vội vàng ghi lại lời của anh ấy, vì tôi sợ sẽ quên chúng."
- "Hun sagde, at hun ville nedfælde alle sine tanker i en dagbog."
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ ghi lại tất cả những suy nghĩ của mình vào một cuốn nhật ký."
- "Det er vigtigt at nedfælde alle observationer, så vi har et præcist grundlag for vores analyse."
"Điều quan trọng là phải ghi lại tất cả các quan sát, để chúng ta có một cơ sở chính xác cho phân tích của mình."
- "I går nedfældede jeg alle mine tanker i min dagbog."
"Hôm qua, tôi đã nhanh chóng ghi lại tất cả những suy nghĩ của mình vào nhật ký."
- "Nu vil hun nedfælde sine observationer fra konferencen."
"Bây giờ cô ấy sẽ ghi nhanh những quan sát của mình từ hội nghị."
- "Hurtigt nedfældte han en kort besked på papiret."
"Anh ấy nhanh chóng ghi vội một tin nhắn ngắn trên tờ giấy."