(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa newton
B1
substantiv B1 Vật lý

newton

/ˈnjuːtɔn/
niutơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "newton"

Định nghĩa (Dansk)

SI-enhed for kraft; den kraft, der skal til for at accelerere en masse på et kilogram med en meter per sekund i anden potens.

Ý nghĩa của "newton" trong tiếng Việt

Đơn vị đo lực trong hệ SI. Nó là lực cần thiết để làm một vật có khối lượng một kilogam tăng tốc một mét trên giây bình phương.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "newton"

  • "En newton er lig med den kraft, der kræves for at accelerere en masse på et kilogram med en meter per sekund i anden."

    "Một newton bằng lực cần thiết để gia tốc một vật có khối lượng một kilogam với một mét trên giây bình phương."

  • "Tyngdekraften på Jorden er ca. 9,8 newton per kilogram."

    "Lực hấp dẫn trên Trái Đất là khoảng 9,8 newton trên mỗi kilogam."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "newton"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "newton" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "newton" đúng ngữ cảnh

Newton là đơn vị đo lực trong hệ SI, tương tự như cách sử dụng trong tiếng Việt. Cần chú ý cách phát âm và viết chính tả.

Bảng chia từ (Bøjning) của "newton"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít newton
Et newton er en enhed for kraft.
(Một newton là một đơn vị đo lực.)
Xác định số ít newtonet
Newtonet er opkaldt efter Isaac Newton.
(Newton được đặt theo tên Isaac Newton.)
Nguyên thể số nhiều newton
Vi bruger newton til at måle kraft.
(Chúng tôi sử dụng newton để đo lực.)
Xác định số nhiều newtonene
Newtonene er afgørende i fysik.
(Các newton rất quan trọng trong vật lý.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Denne newtonmåler er meget præcis."

    "Cái lực kế Newton này rất chính xác."

  • "Vi beregnede newtonkraften på objektet."

    "Chúng tôi đã tính toán lực Newton tác dụng lên vật thể."

  • "Laboratoriet har brug for en ny newtonenhed."

    "Phòng thí nghiệm cần một đơn vị Newton mới."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En newton er defineret som den kraft, der giver en masse på 1 kg en acceleration på 1 m/s²."

    "Một newton được định nghĩa là lực cần thiết để tạo ra gia tốc 1 m/s² cho một vật có khối lượng 1 kg."

  • "Jeg skal bruge en newtonmeter til at spænde bolten."

    "Tôi cần một cái cân lực kế Newton để siết chặt bu lông."

  • "Denne motor yder mange newton i drejningsmoment."

    "Động cơ này tạo ra nhiều newton mô-men xoắn."