obscønitet
Định nghĩa & Giải nghĩa "obscønitet"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være obskøn; brugen af obskøne ord eller handlinger.
Ý nghĩa của "obscønitet" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất tục tĩu; một hành động, biểu hiện hoặc lời nói tục tĩu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "obscønitet"
-
"Hans tale var fuld af obscøniteter."
"Bài phát biểu của anh ta đầy những lời tục tĩu."
-
"Filmen indeholdt flere scener med obscøniteter."
"Bộ phim chứa một vài cảnh tục tĩu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "obscønitet"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "obscønitet" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "obscønitet" đúng ngữ cảnh
Từ "obscønitet" mang nghĩa trang trọng hơn so với các từ khác chỉ sự tục tĩu. Nó thường được sử dụng để chỉ sự tục tĩu trong văn học, nghệ thuật hoặc hành vi công cộng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "obscønitet"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | obscønitet |
Han blev straffet for sin obscønitet.
(Anh ta bị phạt vì hành vi tục tĩu của mình.) |
| Xác định số ít | obscøniteten |
Obscøniteten i filmen var chokerende.
(Sự tục tĩu trong bộ phim thật gây sốc.) |
| Nguyên thể số nhiều | obscøniteter |
Der findes mange obscøniteter i den bog.
(Có rất nhiều điều tục tĩu trong cuốn sách đó.) |
| Xác định số nhiều | obscøniteterne |
Obscøniteterne blev fjernet fra teksten.
(Những điều tục tĩu đã bị loại bỏ khỏi văn bản.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Debatten om kunstnerisk frihed og grænserne for obscønitetspolitik er vigtig."
"Cuộc tranh luận về tự do nghệ thuật và giới hạn của chính sách tục tĩu là rất quan trọng."
- "Hans tale var fyldt med obscønitetsskældsord, hvilket chokerede mange."
"Bài phát biểu của anh ta chứa đầy những lời chửi rủa tục tĩu, điều này đã gây sốc cho nhiều người."
- "Vi skal bekæmpe internettets spredning af obscønitetsindhold for at beskytte børn."
"Chúng ta phải chống lại sự lan truyền nội dung tục tĩu trên internet để bảo vệ trẻ em."
- "Jeg er træt af chefens obscønitet."
"Tôi mệt mỏi với sự thô tục của ông chủ."
- "Politiet undersøger teaterstykkets obscønitet."
"Cảnh sát đang điều tra sự tục tĩu của vở kịch."
- "Den unge forfatters obscønitets chokværdi virkede."
"Giá trị gây sốc từ sự tục tĩu của nhà văn trẻ đã có tác dụng."