ofre
Định nghĩa & Giải nghĩa "ofre"
Định nghĩa (Dansk)
at give afkald på noget værdifuldt for at opnå noget, der anses for at være vigtigere eller mere værdifuldt.
Ý nghĩa của "ofre" trong tiếng Việt
Từ bỏ một điều gì đó có giá trị vì một điều gì đó được coi là quan trọng hơn hoặc xứng đáng hơn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ofre"
-
"Han ofrede sin karriere for at tage sig af sine børn."
"Anh ấy đã hy sinh sự nghiệp của mình để chăm sóc các con."
-
"De ofrede meget for at sikre deres børns fremtid."
"Họ đã hy sinh rất nhiều để đảm bảo tương lai cho con cái của họ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ofre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ofre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ofre" đúng ngữ cảnh
Từ 'ofre' trong tiếng Đan Mạch mang nghĩa hy sinh, từ bỏ một điều gì đó quan trọng. Cần phân biệt sắc thái với 'opgive' (từ bỏ) trong trường hợp từ bỏ vì không thể tiếp tục, chứ không phải vì một mục tiêu cao cả hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ofre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at ofre |
Vi er nødt til at ofre noget for at opnå succes.
(Chúng ta cần phải hy sinh điều gì đó để đạt được thành công.) |
| Hiện tại | ofrer |
Han ofrer sin tid på frivilligt arbejde.
(Anh ấy dành thời gian của mình cho công việc tình nguyện.) |
| Quá khứ | ofrede |
De ofrede deres liv for friheden.
(Họ đã hy sinh mạng sống của mình cho tự do.) |
| Quá khứ phân từ | ofret |
Hun har ofret meget for sin karriere.
(Cô ấy đã hy sinh rất nhiều cho sự nghiệp của mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I gamle dage ofredes dyr til guderne for at sikre en god høst."
"Vào thời cổ đại, động vật được hiến tế cho các vị thần để đảm bảo một vụ mùa bội thu."
- "Der ofres mange ressourcer på at bekæmpe klimaforandringer."
"Nhiều nguồn lực đang được hy sinh để chống lại biến đổi khí hậu."
- "I krig ofres ofte menneskeliv for ideologiske mål."
"Trong chiến tranh, mạng sống con người thường bị hy sinh vì các mục tiêu ý thức hệ."
- "Hun ofrede sin fritid, som hun ellers brugte på at læse, for at hjælpe sin syge mor."
"Cô ấy đã hy sinh thời gian rảnh rỗi của mình, mà bình thường cô ấy dùng để đọc sách, để giúp đỡ người mẹ bị bệnh."
- "Det er en beslutning, der kræver, at vi ofrer en del af vores komfort."
"Đó là một quyết định đòi hỏi chúng ta phải hy sinh một phần sự thoải mái của mình."
- "De ofre, som lægerne yder under en pandemi, er beundringsværdige."
"Những hy sinh mà các bác sĩ thực hiện trong đại dịch thật đáng ngưỡng mộ."