afkald
Định nghĩa & Giải nghĩa "afkald"
Định nghĩa (Dansk)
Det at give afkald på noget, f.eks. en rettighed eller en overbevisning.
Ý nghĩa của "afkald" trong tiếng Việt
Sự từ bỏ, sự khước từ, sự chối bỏ một cách chính thức một điều gì đó, thường là một niềm tin, yêu sách hoặc hành động.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afkald"
-
"Han tog afstand fra sine tidligere udtalelser og gav afkald på sine politiske ambitioner."
"Anh ấy rút lại những tuyên bố trước đây và từ bỏ tham vọng chính trị của mình."
-
"Ved at underskrive aftalen gav de afkald på deres ret til at sagsøge virksomheden."
"Bằng việc ký thỏa thuận, họ đã từ bỏ quyền kiện công ty."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afkald"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "afkald" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "afkald" đúng ngữ cảnh
Từ 'afkald' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, liên quan đến việc từ bỏ một quyền lợi, niềm tin, hoặc yêu sách. Cần phân biệt với 'opgive' (từ bỏ một việc đang làm) và 'forlade' (rời bỏ một nơi hoặc một người).
Bảng chia từ (Bøjning) của "afkald"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | afkald |
Han gav afkald på sin arveret.
(Anh ấy đã từ bỏ quyền thừa kế của mình.) |
| Xác định số ít | afkaldet |
Afkaldet på magten var en svær beslutning.
(Việc từ bỏ quyền lực là một quyết định khó khăn.) |
| Nguyên thể số nhiều | afkald |
Der blev givet mange afkald under krisen.
(Đã có nhiều sự từ bỏ trong cuộc khủng hoảng.) |
| Xác định số nhiều | afkaldene |
Afkaldene var nødvendige for at redde virksomheden.
(Những sự từ bỏ là cần thiết để cứu công ty.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Regeringens skattelettelser kræver et afkald på velfærdsydelser."
"Việc chính phủ giảm thuế đòi hỏi phải từ bỏ các dịch vụ phúc lợi."
- "Hun tog afkaldserklæringen fra sin advokat og underskrev den."
"Cô ấy lấy tuyên bố từ bỏ từ luật sư của mình và ký vào đó."
- "Hans afkald på tronen overraskede hele nationen."
"Việc anh ấy từ bỏ ngai vàng đã làm cả quốc gia ngạc nhiên."