opfindsomhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "opfindsomhed"
Định nghĩa (Dansk)
Evnen til at finde på nye og originale løsninger eller idéer; kreativitet og originalitet.
Ý nghĩa của "opfindsomhed" trong tiếng Việt
Sự khéo léo, tài tình, óc sáng tạo và khả năng phát minh.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opfindsomhed"
-
"Hendes opfindsomhed hjalp virksomheden med at overleve krisen."
"Sự khéo léo của cô ấy đã giúp công ty sống sót qua cơn khủng hoảng."
-
"Børn har ofte en utrolig opfindsomhed, når de leger."
"Trẻ em thường có một sự khéo léo đáng kinh ngạc khi chúng chơi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opfindsomhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "opfindsomhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "opfindsomhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'opfindsomhed' nhấn mạnh khả năng sáng tạo và phát minh ra những điều mới. Nó gần nghĩa với sự khéo léo trong việc tìm tòi và tạo ra cái mới. Cần phân biệt với 'dygtighed' (kỹ năng, sự thành thạo) là khả năng làm tốt một việc gì đó đã biết.
Bảng chia từ (Bøjning) của "opfindsomhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | opfindsomhed |
Hans opfindsomhed førte til mange innovative løsninger.
(Sự khéo léo của anh ấy đã dẫn đến nhiều giải pháp sáng tạo.) |
| Xác định số ít | opfindsomheden |
Opfindsomheden bag denne maskine er imponerende.
(Sự khéo léo đằng sau chiếc máy này thật ấn tượng.) |
| Nguyên thể số nhiều | opfindsomheder |
Vi ser mange opfindsomheder i teknologiindustrien i dag.
(Chúng ta thấy rất nhiều sự khéo léo trong ngành công nghiệp công nghệ ngày nay.) |
| Xác định số nhiều | opfindsomhederne |
Opfindsomhederne i denne udstilling er virkelig bemærkelsesværdige.
(Những sự khéo léo trong triển lãm này thực sự đáng chú ý.) |