(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa opgive
B1
verbum B1 Tổng quát

opgive

/ˈɔpˌɡiːvə/
từ bỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "opgive"

Định nghĩa (Dansk)

At stoppe med at forsøge at gøre noget; at afstå fra.

Ý nghĩa của "opgive" trong tiếng Việt

Từ bỏ hoặc chối bỏ (ai đó hoặc điều gì đó).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opgive"

  • "Jeg opgav at lære spansk efter et år."

    "Tôi đã từ bỏ việc học tiếng Tây Ban Nha sau một năm."

  • "Han opgav håbet om at finde hende igen."

    "Anh ấy đã từ bỏ hy vọng tìm lại được cô ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opgive"

Đồng nghĩa

forlade (rời bỏ, bỏ rơi) afstå (từ chối, khước từ)

Trái nghĩa

Cách dùng "opgive" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "opgive" đúng ngữ cảnh

Từ "opgive" thường được sử dụng khi bạn quyết định dừng lại một việc gì đó vì nó quá khó khăn hoặc không thể đạt được. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với việc đơn giản là "dừng lại" (stoppe).

Bảng chia từ (Bøjning) của "opgive"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at opgive
Jeg vil ikke opgive mine drømme.
(Tôi sẽ không từ bỏ ước mơ của mình.)
Hiện tại opgiver
Han opgiver aldrig håbet.
(Anh ấy không bao giờ từ bỏ hy vọng.)
Quá khứ opgav
Hun opgav sit job for at rejse.
(Cô ấy đã từ bỏ công việc của mình để đi du lịch.)
Quá khứ phân từ opgivet
De har opgivet at finde ham.
(Họ đã từ bỏ việc tìm kiếm anh ta.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke opgive mine drømme."

    "Tôi sẽ không từ bỏ ước mơ của mình."

  • "Hun kan ikke opgive håbet."

    "Cô ấy không thể từ bỏ hy vọng."

  • "Vi burde ikke opgive så let."

    "Chúng ta không nên bỏ cuộc dễ dàng như vậy."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg opgiver aldrig mine drømme."

    "Tôi sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình."

  • "I går opgav han forsøget på at reparere bilen."

    "Hôm qua anh ấy đã từ bỏ nỗ lực sửa chữa chiếc xe."

  • "Nu må vi ikke opgive håbet."

    "Bây giờ chúng ta không được từ bỏ hy vọng."