opgive
Định nghĩa & Giải nghĩa "opgive"
Định nghĩa (Dansk)
At stoppe med at forsøge at gøre noget; at afstå fra.
Ý nghĩa của "opgive" trong tiếng Việt
Từ bỏ hoặc chối bỏ (ai đó hoặc điều gì đó).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opgive"
-
"Jeg opgav at lære spansk efter et år."
"Tôi đã từ bỏ việc học tiếng Tây Ban Nha sau một năm."
-
"Han opgav håbet om at finde hende igen."
"Anh ấy đã từ bỏ hy vọng tìm lại được cô ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opgive"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "opgive" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "opgive" đúng ngữ cảnh
Từ "opgive" thường được sử dụng khi bạn quyết định dừng lại một việc gì đó vì nó quá khó khăn hoặc không thể đạt được. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với việc đơn giản là "dừng lại" (stoppe).
Bảng chia từ (Bøjning) của "opgive"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at opgive |
Jeg vil ikke opgive mine drømme.
(Tôi sẽ không từ bỏ ước mơ của mình.) |
| Hiện tại | opgiver |
Han opgiver aldrig håbet.
(Anh ấy không bao giờ từ bỏ hy vọng.) |
| Quá khứ | opgav |
Hun opgav sit job for at rejse.
(Cô ấy đã từ bỏ công việc của mình để đi du lịch.) |
| Quá khứ phân từ | opgivet |
De har opgivet at finde ham.
(Họ đã từ bỏ việc tìm kiếm anh ta.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke opgive mine drømme."
"Tôi sẽ không từ bỏ ước mơ của mình."
- "Hun kan ikke opgive håbet."
"Cô ấy không thể từ bỏ hy vọng."
- "Vi burde ikke opgive så let."
"Chúng ta không nên bỏ cuộc dễ dàng như vậy."
- "Jeg opgiver aldrig mine drømme."
"Tôi sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình."
- "I går opgav han forsøget på at reparere bilen."
"Hôm qua anh ấy đã từ bỏ nỗ lực sửa chữa chiếc xe."
- "Nu må vi ikke opgive håbet."
"Bây giờ chúng ta không được từ bỏ hy vọng."