forlade
Định nghĩa & Giải nghĩa "forlade"
Định nghĩa (Dansk)
At rejse væk fra et sted eller en person; at opgive ejerskab eller besiddelse.
Ý nghĩa của "forlade" trong tiếng Việt
Rời khỏi một địa điểm hoặc vị trí; từ bỏ quyền sở hữu hoặc quyền chiếm giữ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forlade"
-
"Han forlod huset tidligt om morgenen."
"Anh ấy rời khỏi nhà vào sáng sớm."
-
"Hun forlod sit job for at starte sin egen virksomhed."
"Cô ấy rời bỏ công việc của mình để bắt đầu công ty riêng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forlade"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forlade" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forlade" đúng ngữ cảnh
Từ 'forlade' thường được dùng khi rời một nơi chốn, một người, hoặc một tình huống. Lưu ý sự khác biệt với 'gå væk' (đi khỏi) hoặc 'rejse' (du lịch, đi). 'Forlade' mang tính chất dứt khoát hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "forlade"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at forlade |
Jeg er nødt til at forlade dig.
(Tôi buộc phải rời bỏ bạn.) |
| Hiện tại | forlader |
Han forlader huset hver morgen klokken syv.
(Anh ấy rời khỏi nhà mỗi sáng lúc bảy giờ.) |
| Quá khứ | forlod |
Hun forlod mig uden et ord.
(Cô ấy đã rời bỏ tôi mà không một lời nào.) |
| Quá khứ phân từ | forladt |
Han har forladt sin familie.
(Anh ấy đã rời bỏ gia đình mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil forlade byen i morgen."
"Tôi sẽ rời thành phố vào ngày mai."
- "Hun vil forlade sit job næste måned."
"Cô ấy sẽ từ bỏ công việc của mình vào tháng tới."
- "De vil forlade landet, hvis situationen forværres."
"Họ sẽ rời khỏi đất nước nếu tình hình trở nên tồi tệ hơn."
- "Jeg er ked af at forlade dig."
"Tôi rất buồn khi phải rời xa bạn."
- "Det er vigtigt at forlade huset i tide."
"Điều quan trọng là phải rời khỏi nhà đúng giờ."
- "Han valgte at forlade sit job."
"Anh ấy đã chọn rời bỏ công việc của mình."
- "Hun vil forlade ham i morgen."
"Cô ấy sẽ rời bỏ anh ấy vào ngày mai."
- "De forlod huset i går aftes."
"Họ đã rời khỏi ngôi nhà tối hôm qua."
- "Jeg kan ikke forlade dig nu."
"Tôi không thể rời bỏ bạn bây giờ."
- "Jeg ved, at hun vil forlade byen, fordi hun har fået et nyt job."
"Tôi biết rằng cô ấy sẽ rời thành phố, bởi vì cô ấy đã nhận được một công việc mới."
- "Han blev ked af det, da hans bedste ven besluttede at forlade landet."
"Anh ấy đã rất buồn khi người bạn thân nhất của anh ấy quyết định rời khỏi đất nước."
- "Selvom det var svært, måtte hun forlade sit gamle hjem, da det var blevet for lille."
"Mặc dù rất khó khăn, cô ấy vẫn phải rời bỏ ngôi nhà cũ của mình, vì nó đã trở nên quá nhỏ."