(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa opgivelse
B2
substantiv B2 Luật pháp, Kinh doanh, Quản lý

opgivelse

ɔpˈɡiːvəlsə
sự từ bỏ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "opgivelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at opgive; handlingen eller tilstanden at give afkald på noget eller nogen.

Ý nghĩa của "opgivelse" trong tiếng Việt

Hành động từ bỏ; sự buông bỏ, nhường lại cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opgivelse"

  • "Hans opgivelse af drømmen om at blive professionel fodboldspiller var et hårdt slag."

    "Sự từ bỏ ước mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp là một đòn giáng mạnh vào anh ấy."

  • "Efter flere mislykkede forsøg var hendes opgivelse uundgåelig."

    "Sau nhiều nỗ lực thất bại, sự từ bỏ của cô ấy là không thể tránh khỏi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opgivelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "opgivelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "opgivelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'opgivelse' mang nghĩa từ bỏ một cách chủ động, có thể là từ bỏ một thói quen, một mục tiêu, hoặc một người. Cần phân biệt với các từ khác có sắc thái tương tự nhưng mức độ khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "opgivelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít opgivelse
Hans opgivelse overraskede alle.
(Sự bỏ cuộc của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.)
Xác định số ít opgivelsen
Opgivelsen af drømmen var svær.
(Việc từ bỏ giấc mơ thật khó khăn.)
Nguyên thể số nhiều opgivelser
Der var mange opgivelser i løbet af konkurrencen.
(Có rất nhiều sự bỏ cuộc trong suốt cuộc thi.)
Xác định số nhiều opgivelserne
Opgivelserne var et tegn på desperation.
(Những sự bỏ cuộc là một dấu hiệu của sự tuyệt vọng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Opgivelsen af drømmen var svær for hende."

    "Việc từ bỏ ước mơ là điều khó khăn đối với cô ấy."

  • "Vi så opgivelsen i hans øjne."

    "Chúng tôi thấy sự bỏ cuộc trong mắt anh ấy."

  • "Landet er i krise efter regeringens opgivelse."

    "Đất nước đang trong khủng hoảng sau sự đầu hàng của chính phủ."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En følelse af opgivelse overvældede hende, da hun indså, at hun ikke kunne nå sine mål."

    "Một cảm giác buông xuôi tràn ngập cô ấy khi cô ấy nhận ra rằng cô ấy không thể đạt được mục tiêu của mình."

  • "Regeringens opgivelse af forhandlingerne førte til stor utilfredshed i befolkningen."

    "Việc chính phủ từ bỏ các cuộc đàm phán đã dẫn đến sự bất mãn lớn trong dân chúng."

  • "Efter mange års kamp mod sygdommen, var opgivelsen tydelig i hans øjne."

    "Sau nhiều năm chiến đấu với bệnh tật, sự buông xuôi hiện rõ trong mắt anh ấy."

Danh từ số nhiều
  • "Regeringens mange opgivelser af sine løfter førte til stor utilfredshed."

    "Nhiều lần chính phủ từ bỏ lời hứa của mình đã dẫn đến sự bất mãn lớn."

  • "De gentagne opgivelser i forhandlingerne gjorde det svært at nå til enighed."

    "Những lần từ bỏ liên tục trong các cuộc đàm phán khiến việc đạt được thỏa thuận trở nên khó khăn."

  • "Psykologen hjalp hende med at bearbejde sine opgivelser af drømme og ambitioner."

    "Nhà tâm lý học đã giúp cô ấy xử lý việc từ bỏ những ước mơ và hoài bão của mình."